1Động từ
- nhìn xuống
- nhìn từ trên cao xuống
Ví dụ
Zhàn zài shāndǐng fǔshì quánchéng, fēngjǐng shífēn zhuàngguān.Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống toàn thành phố, phong cảnh vô cùng hùng vĩ.
Cóng fēijī chuāngkǒu fǔshì dàdì, tiányě xiàng yí kuàikuài pīntú.Từ cửa sổ máy bay nhìn xuống mặt đất, đồng ruộng giống như từng mảnh ghép hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从高处往下看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/在 + nơi chốn trên cao + 俯视……
Từ một vị trí trên cao nhìn xuống dưới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
