1Động từ
- đảo ngược vị trí
- nghịch đảo (vị trí)
Ví dụ
Zài páibǎn shí, rúguǒ wénzì dàowèi, xūyào lìkè jiūzhèng.Khi dàn trang, nếu chữ bị đảo ngược vị trí thì cần sửa lại ngay.
Rǎnsètǐ dàowèi shì yì zhǒng chángjiàn de rǎnsètǐ jiégòu biànyì.Nghịch đảo nhiễm sắc thể là một dạng biến dị cấu trúc nhiễm sắc thể thường gặp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颠倒位置,特指染色体某一区段颠倒180度后重新接合的变异。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 发生倒位
biểu thị cái gì xảy ra sự đảo ngược trật tự/vị trí. VD: 基因片段发生倒位。– Đoạn gen xảy ra hiện tượng đảo đoạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
