Chuyển đến nội dung
倒

dào · dǎo

Hán Việt: ĐẢO

Động từPhó từ

HSK3

dào ĐẢO

1Động từ

  1. rót
  2. chế
  3. lùi (xe)
  4. đảo ngược
  5. rót (nước, rượu)
  6. ngược, lộn ngược
  7. rót, đổ

Ví dụ

  1. 请给我倒一杯水。

    Qǐng gěi wǒ dào yì bēi shuǐ.Xin rót cho tôi một cốc nước.

  2. 车往后倒一点儿。

    Chē wǎng hòu dào yìdiǎnr.Xe lùi về phía sau một chút.

2Phó từ

  1. ngược lại
  2. trái lại

Ví dụ

  1. 他虽然很忙,倒挺精神。

    Tā suīrán hěn máng, dào tǐng jīngshen.Anh ấy tuy rất bận nhưng ngược lại rất có tinh thần.

  2. 东西虽便宜,质量倒不错。

    Dōngxi suī piányi, zhìliàng dào búcuò.Đồ tuy rẻ nhưng chất lượng trái lại khá tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倒水 dào shuǐrót nước
  • 倒茶 dào chárót trà
  • 倒垃圾 dào lājīđổ rác
  • 倒车 dào chēlùi xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

倾斜容器使里面的东西出来;向相反方向移动;副词表示转折或让步。

Ghi chú: Phân biệt với dǎo (ngã, đổ, sụp).

dǎo ĐẢO

3Động từ

  1. ngã
  2. đổ
  3. sụp đổ
  4. phá sản
  5. sập tiệm
  6. ngã, đổ

Ví dụ

  1. 大风把树刮倒了。

    Dàfēng bǎ shù guā dǎo le.Gió lớn đã thổi ngã cây.

  2. 那家工厂倒闭了。

    Nà jiā gōngchǎng dǎobì le.Nhà máy đó phá sản rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倒闭 dǎobìphá sản, sập tiệm
  • 摔倒 shuāidǎongã xuống, trượt ngã
  • 推倒 tuīdǎoxô đổ, đẩy ngã
  • 倒塌 dǎotāsụp đổ, đổ sập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

竖立的东西躺下来;向一边歪斜;垮台、破产。

Ghi chú: Phân biệt với dào (rót, lùi, ngược).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

phân câu 1, phân câu 2 + 倒 + vị ngữ

Phó từ biểu thị sự bất ngờ, trái với suy đoán thông thường, hoặc nhượng bộ.

động từ (摔/吹/推/刮) + 倒

Bổ ngữ kết quả biểu thị làm cho vật thể hoặc người bị ngã, đổ xuống. VD: 他摔倒了。– Cậu ấy bị trượt ngã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “倒” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1