dào ĐẢO
1Động từ
- rót
- chế
- lùi (xe)
- đảo ngược
- rót (nước, rượu)
- ngược, lộn ngược
- rót, đổ
Ví dụ
2Phó từ
- ngược lại
- trái lại
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倾斜容器使里面的东西出来;向相反方向移动;副词表示转折或让步。
Ghi chú: Phân biệt với dǎo (ngã, đổ, sụp).
dǎo ĐẢO
3Động từ
- ngã
- đổ
- sụp đổ
- phá sản
- sập tiệm
- ngã, đổ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
竖立的东西躺下来;向一边歪斜;垮台、破产。
Ghi chú: Phân biệt với dào (rót, lùi, ngược).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
phân câu 1, phân câu 2 + 倒 + vị ngữ
Phó từ biểu thị sự bất ngờ, trái với suy đoán thông thường, hoặc nhượng bộ.
động từ (摔/吹/推/刮) + 倒
Bổ ngữ kết quả biểu thị làm cho vật thể hoặc người bị ngã, đổ xuống. VD: 他摔倒了。– Cậu ấy bị trượt ngã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “倒” 18
- 倒下dǎoxiàngã xuống; đổ xuống; gục ngãHSK4
- 跌倒diēdǎo ĐIỆT ĐẢOngã; té ngã; vấp ngãHSK4
- 翻倒fāndǎo PHIÊN ĐẢOlật úp; lật nhào; làm đổHSK4
- 滑倒huádǎo HOẠT ĐẢOtrượt ngã; trơn téHSK4
- 撞倒zhuàngdǎođâm ngã; húc đổ; va đổHSK4
- 病倒bìngdǎo BỆNH ĐẢOngã bệnh; ốm liệt giườngHSK5
- 昏倒hūndǎongất xỉu; bất tỉnh; hôn mê ngã xuốngHSK5
- 摔倒shuāidǎo SUY ĐẢOngã; té ngã; ngã nhào, trượt ngãHSK5
- 倒闭dǎobì ĐẢO BẾphá sản; đóng cửa; sập tiệmHSK6
- 倒车dǎochē ĐẢO XAchuyển xe; đổi xe; đổi chuyếnHSK6
- 倒是dàoshì ĐẠO THỊlại; thì lại; ngược lại (biểu thị sự chuyển ý hoặc tương phản nhẹ)HSK6
- 拜倒bàidǎo BÁI ĐẢOquỳ lạy; sụp lạy; bị khuất phụcHSK6
- 倒坍dǎotānđổ sụp; sụp đổ (công trình, tường vách, nhà cửa...)HSK6
- 倒位dàowèiđảo ngược vị trí; nghịch đảo (vị trí)HSK6
- 倒叙dàoxù ĐẢO TỰthủ pháp đảo ngược thời gian; kể ngược; thuật lại sự việc ngược trình tự thời gianHSK6
- 倒账dǎozhàng ĐẢO TRƯỚNGquỵt nợ; vỡ nợ; xù nợHSK6
- 打倒dǎdǎo ĐẢ ĐẢOđánh đổ; lật đổ; hạ gụcHSK7–9
- 倒霉dǎoméi ĐẢO MÔIxui xẻo; đen đủi; đen vạHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
