1Danh từ
- xước măng rô (da bong tróc ở quanh móng tay)
- ngạnh ngược (trên vũ khí, móc câu, mũi tên)
Ví dụ
Shǒushang yǒu dàocì qiānwàn búyào zhíjiē yòng shǒu sī.
Trên ngón tay có xước măng rô thì tuyệt đối đừng dùng tay xé trực tiếp.
Tā ná zhǐjiajiǎn bǎ shǒuzhǐ shang de dàocì jiǎndiào le.
Anh ấy dùng bấm móng tay cắt bỏ phần xước măng rô trên ngón tay.
Zhège yúgōu shang yǒu dàocì, yú yídàn shànggōu jiù hěn nán tuōtáo.
Lưỡi câu này có ngạnh ngược, cá một khi cắn câu thì rất khó thoát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指甲周围逆向翘起的小皮刺,或器物上倒向凸出的尖刺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 + 倒刺
mọc xước măng rô ở khóe móng. VD: 我手上又长倒刺了。– Tay tôi lại mọc xước măng rô rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
