Chuyển đến nội dung
刺

cì

Hán Việt: THÍCH

HSK6Lượng từ: 根Bộ: 刂8 nét

1Danh từ

  1. gai
  2. xương (cá)

Ví dụ

  1. 玫瑰花茎上有刺。

    Méiguī huājīng shàng yǒu cì.

    Trên cành hoa hồng có gai.

  2. 吃鱼时要小心刺。

    Chī yú shí yào xiǎoxīn cì.

    Khi ăn cá phải cẩn thận xương dăm.

  3. 他手上扎了一根木刺,疼得直皱眉。

    Tā shǒu shàng zhā le yì gēn mùcì, téng de zhí zhòuméi.

    Tay anh ấy bị một cái dằm gỗ đâm vào, đau đến nhăn mày.

2Động từ

  1. đâm
  2. chích
  3. chọc
  4. kích thích (thị giác, thính giác)
  5. đâm, châm, chọc
  6. đâm, chọc, đâm thủng

Ví dụ

  1. 针刺了一下手,很疼。

    Zhēn cì le yíxià shǒu, hěn téng.

    Kim đâm vào tay một cái, rất đau.

  2. 强光刺得人睁不开眼睛。

    Qiángguāng cì de rén zhēng bù kāi yǎnjing.

    Ánh sáng chói chang kích thích khiến người ta không mở nổi mắt.

  3. 尖锐的刹车声刺得耳朵发疼。

    Jiānruì de shāchē shēng cì de ěrduo fā téng.

    Tiếng phanh xe chói tai làm buốt cả màng nhĩ.

  4. 玫瑰虽美,采摘时要小心被刺扎到。

    Méigui suī měi, cǎizhāi shí yào xiǎoxīn bèi cì zhā dào.

    Hoa hồng tuy đẹp nhưng khi hái phải cẩn thận kẻo bị gai đâm.

  5. 针尖不小心刺破了手指。

    Zhēnjiān bù xiǎoxīn cìpò le shǒuzhǐ.

    Đầu kim vô ý đâm thủng rách đầu ngón tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刺鼻 cìbíhắc, nồng nặc
  • 刺眼 cìyǎnchói mắt
  • 刺耳 cì'ěrchói tai
  • 讽刺 fěngcìchâm biếm, mỉa mai
  • 刺骨 cìgǔthấu xương (lạnh)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尖锐像针的东西;用尖锐物体扎入;触动、刺激。

Ghi chú: Bên trái là gai nhọn kết chùm, bên phải là bộ 'Đao' (dao) chỉ động tác đâm, chọc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

刺 + bổ ngữ kết quả / bổ ngữ khả năng

Chỉ tác động đâm thủng hoặc kích thích mạnh các giác quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “刺” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1