1Danh từ
- gai
- xương (cá)
Ví dụ
2Động từ
- đâm
- chích
- chọc
- kích thích (thị giác, thính giác)
- đâm, châm, chọc
- đâm, chọc, đâm thủng
Ví dụ
Zhēn cì le yíxià shǒu, hěn téng.
Kim đâm vào tay một cái, rất đau.
Qiángguāng cì de rén zhēng bù kāi yǎnjing.
Ánh sáng chói chang kích thích khiến người ta không mở nổi mắt.
Jiānruì de shāchē shēng cì de ěrduo fā téng.
Tiếng phanh xe chói tai làm buốt cả màng nhĩ.
Méigui suī měi, cǎizhāi shí yào xiǎoxīn bèi cì zhā dào.
Hoa hồng tuy đẹp nhưng khi hái phải cẩn thận kẻo bị gai đâm.
Zhēnjiān bù xiǎoxīn cìpò le shǒuzhǐ.
Đầu kim vô ý đâm thủng rách đầu ngón tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尖锐像针的东西;用尖锐物体扎入;触动、刺激。
Ghi chú: Bên trái là gai nhọn kết chùm, bên phải là bộ 'Đao' (dao) chỉ động tác đâm, chọc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刺 + bổ ngữ kết quả / bổ ngữ khả năng
Chỉ tác động đâm thủng hoặc kích thích mạnh các giác quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “刺” 18
- 刺激cìjī THỨ KÍCHkích thích; tác động mạnh; hồi hộpHSK5
- 粉刺fěncìmụn trứng cá; mụn đầu đen/đầu trắngHSK5
- 刺穿cìchuān THÍCH XUYÊNđâm thủng; xuyên quaHSK6
- 刺刀cìdāo THÍCH ĐAOlưỡi lêHSK6
- 刺客cìkè THÍCH KHÁCHthích khách; kẻ ám sátHSK6
- 刺破cìpò THÍCH PHÁđâm thủng; chọc thủng; làm ráchHSK6
- 刺杀cìshā THÍCH SÁTám sát; đâm chết (bằng vũ khí nhọn)HSK6
- 刺伤cìshāng THÍCH THƯƠNGđâm bị thương; làm tổn thương (thể xác hoặc tinh thần)HSK6
- 行刺xíngcìám sát; hành thíchHSK6
- 冲刺chōngcì XUNG THỨCchạy nước rút; nước rút; bứt phá giai đoạn cuốiHSK7–9
- 刺耳cì’ěr THÍCH NHĨchói tai; gắt tai; khó ngheHSK7–9
- 刺骨cìgǔ THÍCH CỐTthấu xương; buốt giá; tê buốtHSK7–9
- 刺绣cìxiù THÍCH TÚthêu; thêu thùa; đồ thêuHSK7–9
- 刺眼cìyǎn THÍCH NHÃNchói mắt; lóa mắt; chướng mắtHSK7–9
- 讽刺fěngcì PHÚNG THỨchâm biếm; mỉa mai; châm biếm, mỉa maiHSK7–9
- 穿刺chuāncì XUYÊN THÍCH(y học) chọc dò; chọc kim (để lấy dịch hoặc sinh thiết)
- 刺探cìtàn THÍCH THÁMdo thám; thám thính; thăm dò
- 刺痛cìtòng THÍCH THỐNGchâm chích; làm nhói đau; làm đau lòng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
