1Danh từ
- ngạnh (ở lưỡi câu, tên)
- cú móc ngược (trong bóng đá)
Ví dụ
Yúgōu mòduān tōngcháng dōu dàiyǒu yí gè xiǎo dàogōu.
Đầu lưỡi câu thường có một cái ngạnh nhỏ.
Qiánfēng zài jìnqū nèi yǐ yí jì jīngcǎi de dàogōu shèmén défēn.
Tiền đạo đã ghi bàn bằng một cú sút móc ngược đẹp mắt trong vòng cấm.
Chāixiè zhèxiē dàiyǒu dàogōu de língjiàn xūyào zhuānmén de gōngjù.
Tháo dỡ những linh kiện có ngạnh ngược này cần dụng cụ chuyên dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
逆向弯曲的尖钩;足球运动中身体后仰倒地时的凌空踢球动作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倒钩 + 射门 / 破门
dùng trong bóng đá, chỉ động tác ngả người móc bóng ghi bàn. VD: 他凌空倒钩射门。– Anh ấy tung người móc bóng sút cầu môn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
