Từ điển chưa có mục “倚仗”. Pinyin tham khảo: yǐ zhàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bùnéng yǐzhàng quánshì qīyā rén.
Không được ỷ vào quyền thế để bắt nạt người khác.
Từ mục 倚
Zài gùshi zhōng, Mǎ Wéncái yǐzhàng quánshì qiǎngpò Yīngtái chūjià.
Trong câu chuyện, Mã Văn Tài cậy quyền cậy thế ép buộc Anh Đài phải gả cho mình.
Từ mục 马文才
Rénmen cháng yòng “hú jiǎ hǔ wēi” lái bǐyù yǐzhàng biérén de shìli qīyā rén.
Người ta thường dùng câu 'cáo mượn oai hổ' để ví với việc cậy thế người khác để ức hiếp người ta.
Từ mục 比喻
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
