Chuyển đến nội dung
倚仗

yǐ zhàng

Từ điển chưa có mục “倚仗”. Pinyin tham khảo: yǐ zhàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 不能倚仗权势欺压人。

    Bùnéng yǐzhàng quánshì qīyā rén.

    Không được ỷ vào quyền thế để bắt nạt người khác.

    Từ mục 倚

  2. 在故事中,马文才倚仗权势强迫英台出嫁。

    Zài gùshi zhōng, Mǎ Wéncái yǐzhàng quánshì qiǎngpò Yīngtái chūjià.

    Trong câu chuyện, Mã Văn Tài cậy quyền cậy thế ép buộc Anh Đài phải gả cho mình.

    Từ mục 马文才

  3. 人们常用“狐假虎威”来比喻倚仗别人的势力欺压人。

    Rénmen cháng yòng “hú jiǎ hǔ wēi” lái bǐyù yǐzhàng biérén de shìli qīyā rén.

    Người ta thường dùng câu 'cáo mượn oai hổ' để ví với việc cậy thế người khác để ức hiếp người ta.

    Từ mục 比喻

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倚
仗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1