1Động từ
- dựa vào
- tựa vào
- nhờ cậy
- dựa dẫm vào
- sát
- gần kề
- dựa vào, trông cậy vào
- dựa, sát, gần
- dựa vào, tựa vào, gần sát bên
- dựa vào, kê sát, gần sát
- dựa vào, sát, cạnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倚着,借由支持;依靠,凭借;靠近,贴近。
Ghi chú: Phía trên là chữ cáo 告, phía dưới là chữ phi 非; nghĩa gốc là tựa lưng vào, nương tựa, dựa dẫm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠 + đối tượng + động từ
nhờ vào / dựa vào ai hoặc cái gì để làm việc gì đó. VD: 靠努力取得成功。– Nhờ nỗ lực mà đạt được thành công.
靠 + 在/着 + danh từ nơi chốn
tựa vào, dựa sát vào một vật hoặc vị trí nào đó. VD: 靠在墙上 – Tựa vào tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “靠” 8
- 靠近kàojìn KHẢO CẬNtiến lại gần; lại gần; gần sátHSK5
- 可靠kěkào KHẢ KHẢOđáng tin; đáng tin cậy; chắc chắnHSK5
- 依靠yīkào Y KHẢOdựa vào; trông cậy; nương tựa, dựa dẫmHSK5
- 靠垫kàodiàngối tựa lưng; đệm tựa lưngHSK5
- 停靠tíngkàođỗ; cập bến; ghé đỗ (tàu xe, thuyền bè)HSK5
- 靠拢kàolǒng KHÁO LŨNGxích lại gần; tiến lại gầnHSK7–9
- 靠岸kàoàn KHÁO NGẠNcập bến; cập bờ; cặp bến
- 可靠性kěkàoxìng KHẢ KHẢO TÍNHđộ tin cậy; tính đáng tin cậy
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
