Chuyển đến nội dung
拄

zhǔ

Hán Việt: TRỤ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chống (gậy, nạng)

Ví dụ

  1. 老爷爷拄着拐杖在公园里散步。

    Lǎoyéye zhǔzhe guǎizhàng zài gōngyuán lǐ sànbù.Cụ ông chống gậy đi dạo trong công viên.

  2. 他的腿受了伤,只能暂时拄拐行走。

    Tā de tuǐ shòu le shāng, zhǐ néng zànshí zhǔ guǎi xíngzǒu.Chân anh ấy bị thương, chỉ có thể tạm thời chống nạng đi lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拄拐杖 zhǔ guǎizhàngchống gậy
  • 拄着拐 zhǔ zhe guǎichống nạng
  • 拄木棍 zhǔ mùgùnchống gậy gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手支撑或立起某种长物来支撑身体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拄着 + [拐杖/棍子等]

Diễn đạt trạng thái đang dùng gậy hoặc nạng để đỡ cơ thể khi di chuyển hoặc đứng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1