Chuyển đến nội dung
借出

jièchū

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. cho mượn
  2. cho vay
  3. mượn ra

Ví dụ

  1. 这本书已经借出去了。

    Zhè běn shū yǐjīng jiè chūqù le.Quyển sách này đã được cho mượn rồi.

  2. 图书馆每天借出很多图书。

    Túshūguǎn měitiān jièchū hěn duō túshū.Thư viện mỗi ngày cho mượn rất nhiều sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 借出图书 jièchū túshūcho mượn sách
  • 借出资金 jièchū zījīncho vay vốn
  • 借出款项 jièchū kuǎnyxiàngkhoản tiền cho vay
  • 借出物品 jièchū wùpǐnvật phẩm cho mượn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的财物借给别人使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

借出 + tân ngữ

Cho mượn hoặc cho vay đồ vật, tiền bạc ra ngoài. VD: 借出一笔钱 – Cho vay một khoản tiền.

借出给 + đối tượng

Cho đối tượng nào đó mượn. VD: 把电脑借出给同学 – Cho bạn học mượn máy tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1