1Động từ
- mượn
- cho mượn
- cho vay
- nhân (cơ hội)
- mượn, vay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暂时使用别人的财物;把财物暂时给别人使用;利用(机会等)。
Ghi chú: Bên trái là bộ nhân đứng 亻, bên phải là chữ tích 昔 (xưa kia).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 向 / 跟 + B + 借 + đồ vật
A mượn đồ vật gì từ B.
A + 借给 + B + đồ vật
A cho B mượn đồ vật gì.
借 + 機会 / 题目 + Động từ
Nhân lúc, lợi dụng dịp gì đó để làm gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “借” 16
- 借出jièchūcho mượn; cho vay; mượn raHSK3
- 凭借píngjiè BẰNG TỰdựa vào; nhờ vàoHSK5
- 借款jièkuǎn TÁ KHOẢNvay tiền; mượn tiền; tiền vayHSK5
- 借鉴jièjiàn TÁ GIÁMrút kinh nghiệm; tham khảo; soi chiếuHSK6
- 借助jièzhù TÁ TRỢnhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ củaHSK6
- 借据jièjùgiấy vay nợ; giấy nợ; giấy mượnHSK6
- 租借zūjiè TÔ TÁthuê; cho thuêHSK6
- 借故jiègù TÁ CỐviện cớ, mượn cớHSK6
- 借口jièkǒu TÁ KHẨUcớ; lý do thoái thác; cái cớ, viện cớHSK7–9
- 借条jiètiáo TÁ ĐIỀUgiấy vay tiền; giấy mượn nợ; giấy ghi nợHSK7–9
- 借用jièyòng TÁ DỤNGmượn dùng; mượn tạm; vay mượn (từ ngữ, phương pháp)HSK7–9
- 借方jièfāng TÁ PHƯƠNGbên Nợ (kế toán); bên vay
- 借给jiègěi TÁ CẤPcho vay; cho mượn
- 借宿jièsù TÁ TÚCngủ nhờ; tá túc; ở nhờ qua đêm
- 借书证jièshūzhèng TÁ THƯ CHỨNGthẻ mượn sách, thẻ thư việnHSK3
- 借记卡jièjìkǎthẻ ghi nợ (thẻ ATM thanh toán trừ tiền trực tiếp từ tài khoản)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
