Chuyển đến nội dung
借方

jièfāng

Hán Việt: TÁ PHƯƠNG

Danh từ

1Danh từ

  1. bên Nợ (kế toán)
  2. bên vay

Ví dụ

  1. 这笔支出应该记在借方。

    Zhè bǐ zhīchū yīnggāi jì zài jièfāng.Khoản chi này nên ghi vào bên Nợ.

  2. 借方和贷方的金额必须平衡。

    Jièfāng hé dàifāng de jīné bìxū pínghéng.Số tiền bên Nợ và bên Có phải cân bằng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 记入借方 jìrù jièfāngghi vào bên Nợ
  • 借方余额 jièfāng yú'ésố dư bên Nợ
  • 借方科目 jièfāng kēmùkhoản mục bên Nợ
  • 借贷双方 jièdài shuāngfānghai bên Nợ Có

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

会计复式记账法中表示资产增加或负债减少的一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + khoản tiền/khoản mục + 记入借方

ghi một khoản tiền hoặc khoản mục vào bên Nợ trong kế toán. VD: 把这笔款项记入借方。– Ghi khoản tiền này vào bên Nợ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1