Chuyển đến nội dung
方

fāng

Hán Việt: PHƯƠNG

HSK5Lượng từ: 个

1Tính từ

  1. vuông
  2. hình vuông

Ví dụ

  1. 这张桌子是方的。

    Zhè zhāng zhuōzi shì fāng de.

    Cái bàn này là hình vuông.

  2. 他长着一张方脸。

    Tā zhǎng zhe yì zhāng fāng liǎn.

    Anh ấy có khuôn mặt chữ điền.

  3. 请把纸折成一个方形。

    Qǐng bǎ zhǐ zhé chéng yí gè fāngxíng.

    Hãy gấp tờ giấy thành hình vuông.

2Danh từ

  1. phía
  2. bên
  3. phương hướng

Ví dụ

  1. 双方都同意了这个决定。

    Shuāngfāng dōu tóngyì le zhège juédìng.

    Cả hai bên đều đã đồng ý quyết định này.

  2. 我方赞同这项合作计划。

    Wǒ fāng zàntóng zhè xiàng hézuò jìhuà.

    Phía chúng tôi tán đồng kế hoạch hợp tác này.

  3. 好男儿志在四方。

    Hǎo nán'ér zhì zài sìfāng.

    Làm trai chí tại bốn phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 双方 shuāngfānghai bên, song phương
  • 方形 fāngxínghình vuông
  • 我方 wǒfāngphía tôi, bên chúng tôi
  • 四面八方 sìmiàn bāfāngbốn phương tám hướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

四角都是九十度的形状;方向、方面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双方 / 某方 + động từ

chỉ đại diện của một phía hoặc hai bên trong đàm phán, tranh chấp. VD: 双方达成一致。– Hai bên đạt được sự thống nhất.

一方面……,另一方面(也/还)……

Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".

来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

在……方面

Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".

在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.

在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “方” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1