Chuyển đến nội dung
借鉴借鑒

jièjiàn

Hán Việt: TÁ GIÁM

HSK6

1Động từ

  1. rút kinh nghiệm
  2. tham khảo
  3. soi chiếu
  4. tham khảo, học hỏi kinh nghiệm, soi chiếu

Ví dụ

  1. 我们应当借鉴国外的先进经验。

    Wǒmen yīngdāng jièjiàn guówài de xiānjìn jīngyàn.

    Chúng ta nên tham khảo những kinh nghiệm tiên tiến của nước ngoài.

  2. 这部电影的情节借鉴了古典神话。

    Zhè bù diànyǐng de qíngjié jièjiàn le gǔdiǎn shénhuà.

    Tình tiết của bộ phim này đã mượn ý tưởng từ thần thoại cổ điển.

  3. 以前的失败可以作为我们今后工作的借鉴。

    Yǐqián de shībài kěyǐ zuòwéi wǒmen jīnhòu gōngzuò de jièjiàn.

    Thất bại trước đây có thể dùng làm bài học tham khảo cho công việc sau này của chúng ta.

  4. 他积极借鉴海伦·凯勒克服困难的学习方法。

    Tā jījí jièjiàn Hǎilún·Kǎilè kèfú kùnnan de xuéxí fāngfǎ.

    Anh tích cực học hỏi phương pháp vượt khó vươn lên trong học tập của Helen Keller.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 借鉴经验 jièjiàn jīngyàntham khảo kinh nghiệm
  • 相互借鉴 xiānghù jièjiànhọc hỏi lẫn nhau
  • 值得借鉴 zhídé jièjiànđáng để tham khảo
  • 作为借鉴 zuòwéi jièjiànlàm bài học tham khảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟别的人或事相对照,以便从中吸取经验或教训。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

借鉴 + kinh nghiệm/phương pháp/mô hình

Học hỏi, mượn cách làm tốt của người khác để vận dụng. VD: 借鉴成功经验 (tham khảo kinh nghiệm thành công).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
鉴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1