1Động từ
- trực đêm
- làm ca đêm
Ví dụ
Jīntiān wǎnshang lúndào Xiǎo Lǐ zài jízhěnshì zhíyè.
Tối nay đến lượt Tiểu Lý trực đêm ở phòng cấp cứu.
Tā yǐjīng liánxù zhíyè sān tiān le, xūyào hǎohǎo xiūxi.
Anh ấy đã trực đêm liên tục ba ngày rồi, cần phải nghỉ ngơi thật tốt.
Bǎo'ān tōngxiāo zhíyè, quèbǎo xiǎoqū de ānquán.
Nhân viên bảo vệ trực thâu đêm để đảm bảo an ninh cho khu dân cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在夜间值班。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轮到 + ai + 值夜
Đến phiên ai trực đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
