Chuyển đến nội dung
倾卸傾卸

qīngxiè

Hán Việt: KHUYNH TÁ

1Động từ

  1. đổ
  2. trút
  3. dỡ (hàng hóa, rác bằng cách nghiêng xe/thùng)

Ví dụ

  1. 卡车正在倾卸泥土。

    Kǎchē zhèngzài qīngxiè nítǔ.

    Xe tải đang đổ đất.

  2. 禁止在此地随意倾卸垃圾。

    Jìnzhǐ zài cǐ dì suíyì qīngxiè lājī.

    Cấm tùy tiện đổ rác tại khu vực này.

  3. 翻斗车将石料倾卸在路边。

    Fāndǒuchē jiāng shíliào qīngxiè zài lùbiān.

    Xe ben trút vật liệu đá xuống bên đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倾卸垃圾 qīngxiè lājīđổ rác
  • 倾卸物料 qīngxiè wùliàotrút vật liệu
  • 倾卸卡车 qīngxiè kǎchēxe tải ben tự đổ
  • 非法倾卸 fēifǎ qīngxièđổ phế thải trái phép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

倾斜车厢或容器把装载的东西倒出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tân ngữ + 倾卸在/到 + nơi chốn

Trút/đổ cái gì xuống nơi nào. VD: 工人把废料倾卸在空地上。– Công nhân đổ phế liệu xuống bãi đất trống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倾
卸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1