Từ điển chưa có mục “倾”. Pinyin tham khảo: qīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “倾” 17
- 倾听qīngtīng KHUYNH THÍNHlắng ngheHSK6
- 倾向qīngxiàng KHUYNH HƯỚNGnghiêng về; thiên về; nghiêng về, có xu hướngHSK6
- 倾侧qīngcè KHUYNH TRẮCnghiêng lệch; chao đảo; nghiêng hẳn về một bênHSK6
- 倾角qīngjiǎogóc nghiêng; độ nghiêngHSK6
- 倾注qīngzhù KHUYNH CHÚdồn hết; dốc trọn; đổ dồn (tâm huyết, sức lực, tình cảm)HSK6
- 倾倒qīngdǎo KHUYNH ĐẢOđổ sập; nghiêng đổ; khâm phụcHSK7–9
- 倾诉qīngsù KHUYNH TỐdốc bầu tâm sự; bộc bạch; thổ lộHSK7–9
- 倾销qīngxiāo KHUYNH TIÊUbán phá giáHSK7–9
- 倾斜qīngxié KHUYNH TÀnghiêng; nghiêng lệch; thiên vềHSK7–9
- 前倾qiánqīng TIỀN KHUYNHnghiêng về phía trước; ngả về phía trước
- 倾覆qīngfùlật úp; lật nhào (thuyền, xe); lật đổ
- 倾卸qīngxiè KHUYNH TÁđổ; trút; dỡ (hàng hóa, rác bằng cách nghiêng xe/thùng)
- 倾泻qīngxiè KHUYNH TẢchảy tràn; đổ dồn dập xuống; tuôn xối xả (nước, ánh sáng, tình cảm)
- 倾斜度qīngxiédù KHUYNH TÀ ĐỘđộ nghiêng; góc nghiêng
- 大雨倾盆dàyǔqīngpénmưa như trút nước; mưa như xối xảHSK6
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎn KHUYNH GIA ĐÃNG SẢNkhuynh gia bại sản; tiêu tán hết gia sảnHSK7–9
- 倾盆大雨qīngpéndàyǔmưa như trút nước; mưa tầm tã
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
