1Động từ
- dồn hết
- dốc trọn
- đổ dồn (tâm huyết, sức lực, tình cảm)
- đổ xối xả
- rót mạnh (nước, mưa)
Ví dụ
Mǔqīn wèi háizi qīngzhù le quánbù de xīnxuè.
Người mẹ đã dồn hết tâm huyết cho đứa con.
Tā zài kēyán xiàngmù shang qīngzhù le duō nián de jīnglì.
Anh ấy đã dốc nhiều năm sức lực vào dự án nghiên cứu khoa học này.
Lǎoshī duì xuésheng qīngzhù le shēnhòu de gǎnqíng.
Thầy giáo dồn tình cảm sâu sắc cho học sinh.
Dàyǔ qīngzhù ér xià, lùmiàn jīshuǐ hěn shēn.
Mưa lớn đổ xối xả xuống, mặt đường ngập nước rất sâu.
Pùbù rú wànmǎ bēnténg bān xiàng xià qīngzhù.
Thác nước đổ ào ào xuống như muôn ngựa phi nước đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由上而下大量滴落、倒下;(把精力、心血、感情等)全部集中灌注在某一方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/在……倾注 + 心血/精力/感情
dốc hết/dồn tâm sức/tình cảm cho cái gì. VD: 她为这个学校倾注了一生的心血。– Bà ấy đã dốc trọn tâm huyết cả đời cho ngôi trường này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
