Chuyển đến nội dung
倾注傾注

qīngzhù

Hán Việt: KHUYNH CHÚ

HSK6

1Động từ

  1. dồn hết
  2. dốc trọn
  3. đổ dồn (tâm huyết, sức lực, tình cảm)
  4. đổ xối xả
  5. rót mạnh (nước, mưa)

Ví dụ

  1. 母亲为孩子倾注了全部的心血。

    Mǔqīn wèi háizi qīngzhù le quánbù de xīnxuè.

    Người mẹ đã dồn hết tâm huyết cho đứa con.

  2. 他在科研项目上倾注了多年的精力。

    Tā zài kēyán xiàngmù shang qīngzhù le duō nián de jīnglì.

    Anh ấy đã dốc nhiều năm sức lực vào dự án nghiên cứu khoa học này.

  3. 老师对学生倾注了深厚的感情。

    Lǎoshī duì xuésheng qīngzhù le shēnhòu de gǎnqíng.

    Thầy giáo dồn tình cảm sâu sắc cho học sinh.

  4. 大雨倾注而下,路面积水很深。

    Dàyǔ qīngzhù ér xià, lùmiàn jīshuǐ hěn shēn.

    Mưa lớn đổ xối xả xuống, mặt đường ngập nước rất sâu.

  5. 瀑布如万马奔腾般向下倾注。

    Pùbù rú wànmǎ bēnténg bān xiàng xià qīngzhù.

    Thác nước đổ ào ào xuống như muôn ngựa phi nước đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 倾注心血 qīngzhù xīnxuèdốc hết tâm huyết
  • 倾注精力 qīngzhù jīnglìdồn hết sức lực
  • 倾注爱心 qīngzhù àixīndồn hết tình thương yêu
  • 大雨倾注 dàyǔ qīngzhùmưa trút xối xả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由上而下大量滴落、倒下;(把精力、心血、感情等)全部集中灌注在某一方面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/在……倾注 + 心血/精力/感情

dốc hết/dồn tâm sức/tình cảm cho cái gì. VD: 她为这个学校倾注了一生的心血。– Bà ấy đã dốc trọn tâm huyết cả đời cho ngôi trường này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倾
注

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1