1Danh từ
- góc nghiêng
- độ nghiêng
Ví dụ
Gōngchéngshī zhèngzài jīngquè cèliáng tàiyángnéng diànchíbǎn de qīngjiǎo.Kỹ sư đang đo đạc chính xác góc nghiêng của tấm pin năng lượng mặt trời.
Dìcéng qīngjiǎo duì suìdào shīgōng yǒu hěn dà yǐngxiǎng.Góc nghiêng của tầng địa chất có ảnh hưởng rất lớn đến việc thi công đường hầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平面或直线与水平面、基准面之间所夹的锐角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倾角 + 为/达到 + số từ + 度
Biểu thị độ nghiêng đạt mức bao nhiêu độ. VD: 倾角为四十五度。– Góc nghiêng là 45 độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
