1Động từ
- bán phá giá
Ví dụ
Yìxiē guójiā cǎiqǔ fǎn qīngxiāo cuòshī bǎohù běnguó qǐyè.Một số quốc gia áp dụng các biện pháp chống bán phá giá để bảo vệ doanh nghiệp trong nước.
Wàiguó shāngpǐn dījià qīngxiāo gěi dāngdì gōngyè dàilái le chénzhòng dǎjī.Hàng hóa nước ngoài bán phá giá giá rẻ đã giáng đòn nặng nề vào công nghiệp địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以低于国内市场的价格向国外大量抛售商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + thị trường/nơi chốn + 倾销 + hàng hóa
Bán phá giá hàng hoá sang thị trường nào. VD: 许多外国企业向该国倾销钢材。– Nhiều doanh nghiệp nước ngoài bán phá giá thép sang nước này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
