1Động từ
- bán
- tiêu thụ
- hủy bỏ
- xóa bỏ
Ví dụ
Zhè zhǒng shāngpǐn zài shìchǎng shang hěn chàngxiāo.
Mặt hàng này bán rất chạy trên thị trường.
Tā de míngzì yǐjīng cóng míngdān shang zhùxiāo le.
Tên của anh ấy đã bị xóa khỏi danh sách rồi.
Zhè pī huòwù yǐjīng quánbù xiāo wǎng hǎiwài.
Lô hàng này đã được tiêu thụ hết sang nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卖出货物;除去,取消。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
销往 + địa điểm
tiêu thụ sang / bán tới một thị trường hay khu vực nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “销” 18
- 促销cùxiāo XÚC TIÊUkhuyến mãi; kích cầu; xúc tiến bán hàngHSK5
- 销量xiāoliàng TIÊU LƯỢNGlượng tiêu thụ; doanh sốHSK5
- 销售xiāoshòu TIÊU THỤbán ra; tiêu thụ; bán, bán ra, tiêu thụHSK5
- 畅销chàngxiāo SƯỚNG TIÊUbán chạy; tiêu thụ mạnhHSK6
- 撤销chèxiāo TRIỆT TIÊUhủy bỏ; bãi bỏ; triệt tiêuHSK6
- 推销tuīxiāo THÔI TIÊUtiếp thị; chào bán; tiêu thụHSK6
- 经销jīngxiāo KINH TIÊUphân phối; kinh doanh; bán hàng (theo hợp đồng ủy quyền)HSK6
- 外销wàixiāo NGOẠI TIÊUbán ra nước ngoài; xuất khẩu tiêu thụHSK6
- 报销bàoxiāo BÁO TIÊUthanh toán (công tác phí, chi phí); quy toán; thanh toán viện phí/chi phí (theo chế độ)HSK7–9
- 吊销diàoxiāo ĐIẾU TIÊUthu hồi; tước (giấy phép, chứng chỉ)HSK7–9
- 开销kāixiāo KHAI TIÊUchi tiêu; khoản chi tiêu; chi phíHSK7–9
- 倾销qīngxiāo KHUYNH TIÊUbán phá giáHSK7–9
- 热销rèxiāo NHIỆT TIÊUbán chạy; tiêu thụ mạnhHSK7–9
- 销毁xiāohuǐ TIÊU HỦYtiêu hủy; phá hủyHSK7–9
- 营销yíngxiāo DOANH TIÊUtiếp thị; marketing; kinh doanh tiêu thụHSK7–9
- 注销zhùxiāo CHÚ TIÊUhủy bỏ; xóa bỏ; hủy đăng kýHSK7–9
- 摊销tānxiāo THAN TIÊUkhấu hao; phân bổ chi phí
- 销帐xiāozhàng TIÊU TRƯỚNGxóa sổ nợ; tất toán sổ sách; quyết toán
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
