1Danh từ
- người nộm
- ma-nơ-canh
- hình nhân mô hình
Ví dụ
Fúzhuāngdiàn de chúchuāng lǐ bǎi zhe jǐ gè chuān zhe xīnkuǎn yīfu de jiǎrén.Trong tủ kính của tiệm quần áo bày mấy người nộm mặc trang phục mẫu mới.
Qìchē ānquán cèshì zhōng shǐyòng jiǎrén lái mónǐ chéngkè.Trong thử nghiệm an toàn xe hơi, người ta dùng người nộm để mô phỏng hành khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仿照人的外形做成的模型,常用于服装展示、科学实验或医疗教学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 假人 + 来 + động từ
Sử dụng người nộm/mô hình để thực hiện thao tác thử nghiệm hoặc huấn luyện. VD: 用假人来做碰撞实验。 – Dùng người nộm để làm thí nghiệm va chạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
