Chuyển đến nội dung
假假 / 叚

jiǎ · jià

Hán Việt: GIẢ

Tính từLiên từDanh từ

HSK4

jiǎ GIẢ

1Tính từ

  1. giả
  2. không thật
  3. giả, không thật

Ví dụ

  1. 这本护照是假的。

    Zhè běn hùzhào shì jiǎ de.Hộ chiếu này là giả.

  2. 市场上买到了假药,后果不堪设想。

    Shìchǎng shang mǎidào le jiǎ yào, hòuguǒ bùkān shèxiǎng.Mua phải thuốc giả trên thị trường thì hậu quả khôn lường.

2Liên từ

  1. giả sử
  2. nếu

Ví dụ

  1. 假使明天不下雨,我们就去爬山。

    Jiǎshǐ míngtiān bù xià yǔ, wǒmen jiù qù páshān.Giả sử ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.

  2. 假若你遇到这种困难,你会怎么做?

    Jiǎruò nǐ yù dào zhè zhǒng kùnnan, nǐ huì zěnme zuò?Nếu bạn gặp phải khó khăn như vậy, bạn sẽ làm gì?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 假的 jiǎ deđồ giả, không thật
  • 假话 jiǎhuàlời nói dối
  • 假装 jiǎzhuānggiả vờ
  • 假货 jiǎhuòhàng giả
  • 假如 jiǎrúgiả như, nếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不真实的,虚假的;假定,如果。

Ghi chú: Đọc là jià khi có nghĩa là kỳ nghỉ, nghỉ phép.

jià GIẢ

3Danh từ

  1. kỳ nghỉ
  2. kỳ nghỉ lễ
  3. sự nghỉ phép

Ví dụ

  1. 暑假你打算去哪儿旅游?

    Shǔjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?Kỳ nghỉ hè bạn dự định đi đâu du lịch?

  2. 今天我身体不舒服,想请一天假。

    Jīntiān wǒ shēntǐ bù shūfu, xiǎng qǐng yì tiān jià.Hôm nay tôi không khỏe, muốn xin nghỉ một ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 请假 qǐngjiàxin nghỉ phép
  • 放假 fàngjiànghỉ lễ, nghỉ hè/đông
  • 暑假 shǔjiàkỳ nghỉ hè
  • 寒假 hánjiàkỳ nghỉ đông
  • 病假 bìngjiànghỉ ốm
  • 事假 shìjiànghỉ việc riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照规定或经请求批准的不工作或不学习的时间。

Ghi chú: Bộ Nhân (亻) đứng trước chữ Hạ (叚).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

假装 + động từ / mệnh đề

Giả vờ, làm ra vẻ. VD: 他假装没看见我。– Anh ấy giả vờ như không thấy tôi.

一 + Lượng từ + 名词 / 一点儿 (+ 名词) + 也 / 都 + 不 / 没 + Động từ / Tính từ

Cấu trúc dùng để biểu thị sự phủ định hoàn toàn (không hề, một chút cũng không). Khi vị ngữ là động từ, danh từ tân ngữ được chuyển lên trước và đi cùng '一 + lượng từ' hoặc '一点儿'. Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng '一点儿也/都 + 不/没 + Tính từ'.

这个假期我一点儿也不忙。 – Kỳ nghỉ này tôi chẳng bận chút nào.

他一次马也没骑过。 – Anh ấy chưa cưỡi ngựa lần nào cả.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

请 + khoảng thời gian + 假

Xin nghỉ bao lâu (kết cấu ly hợp). VD: 我想请三天假。– Tôi muốn xin nghỉ ba ngày.

放 + từ chỉ kỳ nghỉ + 假

Được nghỉ (kỳ nghỉ gì). VD: 我们学校放暑假了。– Trường chúng tôi nghỉ hè rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “假” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1