Từ điển chưa có mục “假借”. Pinyin tham khảo: jiǎ jiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Piànzi yòng jiǎ jièkǒu zhàqǔle lǎorén de yǎnglǎojīn.Kẻ lừa đảo dùng cớ giả để lừa lấy tiền dưỡng lão của cụ già.
Từ mục 诈取
Zài Jīdūjiào shénxué zhōng,“fǎnjīdū” zhǐ de shì jiǎjiè Jīdū zhī míng xíng è de shìlì.Trong thần học Ki-tô giáo, 'Kẻ Phản Chúa' chỉ thế lực mượn danh Chúa để làm điều ác.
Từ mục 反基督
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
