Chuyển đến nội dung
假牙

jiǎyá

Hán Việt: GIẢ NHA

Danh từ

Lượng từ: 副、颗

1Danh từ

  1. răng giả

Ví dụ

  1. 爷爷年纪大了,戴了一副假牙。

    Yéye niánjì dà le, dài le yí fù jiǎyá.Ông nội có tuổi rồi, đã đeo một hàm răng giả.

  2. 睡前要记得把假牙摘下来清洗。

    Shuì qián yào jìde bǎ jiǎyá zhāi xiàlai qīngxǐ.Trước khi ngủ phải nhớ tháo răng giả ra rửa sạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴假牙 dài jiǎyáđeo răng giả
  • 装假牙 zhuāng jiǎyálắp răng giả
  • 一副假牙 yí fù jiǎyámột hàm răng giả
  • 清洗假牙 qīngxǐ jiǎyávệ sinh răng giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人工制造代替真牙的牙齿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴/装 + 假牙

Dùng động từ 戴 (đeo) hoặc 装 (lắp, trồng) kết hợp với 假牙.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假
牙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1