1Danh từ
- răng
Ví dụ
Shuì qián yídìng yào shuāyá.
Trước khi ngủ nhất định phải đánh răng.
Wǒ de yá yǒudiǎnr téng, xiǎng qù kàn yīshēng.
Răng của tôi hơi đau, muốn đi khám bác sĩ.
Xiǎoháizi zhǎng le liǎng kē xīn yá.
Đứa bé đã mọc hai chiếc răng mới.
Tā yá téng, jīntiān bù néng chī lěng de dōngxi.
Anh ấy bị đau răng, hôm nay không ăn được đồ lạnh.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牙齿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 牙 (thường dùng 颗)
lượng từ chỉ răng là 颗. VD: 他掉了一颗牙。– Anh ấy bị rụng một chiếc răng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “牙” 18
- 刷牙shuāyá XOÁT NHAđánh răngHSK2
- 牙刷yáshuā NHA THOAbàn chải đánh răngHSK3
- 牙膏yágāo NHA CAOkem đánh răngHSK4
- 牙齿yáchǐ NHA XỈrăngHSK5
- 象牙xiàngyá TƯỢNG NHAngà voiHSK5
- 长牙zhǎngyá TRƯỞNG NHAmọc răngHSK5
- 蛀牙zhùyá CHÚ NHArăng sâuHSK7–9
- 虫牙chóngyá TRÙNG NHAsâu răng; răng sâu
- 假牙jiǎyá GIẢ NHArăng giả
- 牙粉yáfěn NHA PHẤNbột đánh răng
- 牙箍yágū NHA CÔniềng răng; mắc cài chỉnh nha
- 牙套yátào NHA THÁOniềng răng; khí cụ chỉnh nha; chụp răng (bọc răng)
- 牙痛yátòng NHA THỐNGđau răng; nhức răng
- 牙线yáxiàn NHA TUYẾNchỉ nha khoa
- 牙医yáyīnha sĩ; bác sĩ nha khoa
- 月牙yuèyá NGUYỆT NHAtrăng lưỡi liềm; mảnh trăng non
- 牙本质yáběnzhìngà răngHSK6
- 牙龈炎yáyínyánviêm nướu; viêm lợi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
