1Động từ
- tha tù trước thời hạn có điều kiện
- cho hưởng án treo/tạm tha
Ví dụ
Tā zài yù zhōng biǎoxiàn liánghǎo, huòdé le jiǎshì de jīhuì.
Anh ta cải tạo tốt trong tù nên đã nhận được cơ hội tha tù trước thời hạn.
Jiǎshì qījiān tā bìxū ànshí xiàng dāngdì gōng'ān jīguān bàodào.
Trong thời gian tạm tha, anh ta phải trình diện cơ quan công an địa phương đúng hạn.
Fǎyuàn yīfǎ cáidìng duì tā yǔyǐ jiǎshì.
Tòa án đã ra phán quyết theo luật định cho anh ta được tha trước thời hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
被判处有期徒刑或无期徒刑的罪犯,在执行一定刑期后,因认真遵守监规、确有悔改表现而附条件地提前释放。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 假释期间 / 假释期内
Trong thời gian được tạm tha có điều kiện. VD: 在假释期间不得离开本市。 – Trong thời gian tạm tha không được rời khỏi thành phố.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
