1Danh từ
- sai số
- độ lệch
- độ chênh lệch
Ví dụ
Shíyàn jiéguǒ yǔ lǐlùnzhí yǒu yìxiē piānchā.Kết quả thí nghiệm có một chút sai số so với giá trị lý thuyết.
Zài zhíxíng zhèngcè de guòchéng zhōng, bù néng chūxiàn fāngxiàngxìng piānchā.Trong quá trình thực thi chính sách, không được để xảy ra sai lệch mang tính định hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工作或运动中产生的差错、偏离;测量值与标准值之间的差异。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与……有/存在 + 偏差
Diễn tả sự sai lệch, chênh lệch so với một mốc chuẩn. VD: 实际情况与预算存在一定偏差。– Tình hình thực tế có sai lệch nhất định so với dự toán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
