Chuyển đến nội dung
偏

piān

Hán Việt: THIÊN

HSK7–9

1Tính từ

  1. lệch
  2. nghiêng
  3. hẻo lánh

Ví dụ

  1. 这个地方太偏了,不好找。

    Zhège dìfang tài piān le, bù hǎo zhǎo.

    Chỗ này hẻo lánh quá, không dễ tìm.

  2. 他的这脚射门踢偏了。

    Tā de zhè jiǎo shèmén tī piān le.

    Cú sút cầu môn này của anh ấy đã bị lệch.

  3. 村子坐落在大山深处,位置很偏。

    Cūnzi zuòluò zài dàshān shēnchù, wèizhì hěn piān.

    Ngôi làng nằm sâu trong núi lớn, vị trí rất hẻo lánh.

2Phó từ

  1. cố tình
  2. cứ
  3. ngặt nỗi
  4. trớ trêu

Ví dụ

  1. 我让他别去,他偏要去。

    Wǒ ràng tā bié qù, tā piān yào qù.

    Tôi bảo nó đừng đi, nó cứ nhất định đi.

  2. 今天想早点出门,偏偏碰上下大雨。

    Jīntiān xiǎng zǎo diǎn chūmén, piānpiān pèng shang xià dàyǔ.

    Hôm nay muốn ra ngoài sớm một chút, trớ trêu thay lại gặp mưa to.

  3. 大家都赞成这个方案,他偏持反对意见。

    Dàjiā dōu zànchéng zhè ge fāng'àn, tā piān chí fǎnduì yìjiàn.

    Mọi người đều tán thành phương án này, anh ta lại cứ khăng khăng giữ ý kiến phản đối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偏僻 piānpìhẻo lánh
  • 偏心 piānxīnthiên vị
  • 偏偏 piānpiānngặt nỗi, trớ trêu thay
  • 偏离 piānlílệch hướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

歪,不正;偏向;表示反常或违反意愿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏 + 要/不……

Biểu thị sự bướng bỉnh, cố tình làm trái lại ý muốn hoặc lời khuyên của người khác. VD: 我不让他喝,他偏要喝。– Tôi không cho uống, anh ta cứ nằng nặc đòi uống.

偏偏 + động từ

Phó từ nhấn mạnh sự việc xảy ra ngược với mong muốn hoặc kỳ vọng (trớ trêu thay). VD: 偏偏是他没来。– Trớ trêu thay chính là anh ấy không đến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “偏” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1