chà SOA
1Tính từ
- kém
- tồi
- tệ
- thiếu
- kém, tồi
- kém, dở, thiếu
Ví dụ
Zhè tái diànnǎo zhìliàng hěn chà.
Chất lượng chiếc máy tính này rất kém.
Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.
Bây giờ là tám giờ kém năm.
Tā de shēntǐ yuèláiyuè chà le.
Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém đi.
Zhè jǐ tiān de tiānqì hěn chà, zǒngshì zài guāfēng.
Thời tiết mấy ngày này rất xấu, lúc nào cũng nổi gió.
Tā de fāyīn yìdiǎnr yě bù bǐ běndìrén chà.
Phát âm của anh ấy chẳng hề thua kém người bản xứ chút nào.
2Động từ
- kém, thiếu
- thiếu, kém
Ví dụ
3Hình dung từ
- kém, dở, thiếu sót
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不够,缺少;不好,水平不高。
chāi SAI
4Động từ
- đi công tác
- sai phái
Ví dụ
5Danh từ
- việc công
- công việc được giao
- nhiệm vụ
Ví dụ
Tā zài gōngsī lǐ móudào le yí ge hǎo chāishi.
Anh ấy kiếm được một việc béo bở ở công ty.
Bànwán zhè jiàn chāishi, wǒ jiù néng xiūjià le.
Xong việc này là tôi được nghỉ phép rồi.
Dàrètiān pǎo wàiqín zhēn shì yì zhuāng kǔ chāishi.
Trời nắng chang chang mà đi thị trường đúng là một việc cực khổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
被派遣去做的事;差事,受公家派遣。
Ghi chú: Phía trên biến thể từ chữ dương (羊), phía dưới là chữ công (工); nhận việc được giao để đi làm nhiệm vụ, đi công tác.
chā SAI
6Danh từ
- sai số
- chênh lệch
- hiệu số
- sai lầm
- sai sót
Ví dụ
Zhè liǎng gè shùzì zhījiān de chā shì duōshao?
Hiệu số giữa hai con số này là bao nhiêu?
Shíjiàn jiéguǒ hé jìhuà zhījiān cúnzài yīdìng de wùchā.
Giữa kết quả thực tế và kế hoạch có tồn tại sai số nhất định.
Yóuyú cèliáng gōngjù bùgòu jīngzhǔn, shíyàn chūxiàn le wēixiǎo de piānchā.
Do dụng cụ đo lường chưa đủ chuẩn xác nên thí nghiệm đã xuất hiện độ lệch nhỏ.
Zhè dào tí yàoshi shāobùliúshén jiù huì chū chācuò.
Bài toán này chỉ cần sơ sẩy một chút là sẽ sai sót ngay.
Tā gōngzuò shífēn xìzhì, hěn shǎo chū chāchí.
Anh ấy làm việc rất cẩn thận, hiếm khi xảy ra sai sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
义同“差异”或“差错”,单用多指数学上的差数或差别。
Ghi chú: Phía trên là biến thể của chữ dương/dê, phía dưới là chữ công (工); đo đạc làm việc không cẩn thận sinh ra chênh lệch, sai sót.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
差 + số lượng + (thời gian / đơn vị)
dùng trong cách nói giờ kém hoặc còn thiếu một lượng cụ thể. VD: 差十分十点。– Mười giờ kém mười.
A 比 B 差 (+ cụm từ biểu thị mức độ)
A kém hơn B. VD: 我的英语比他差很多。– Tiếng Anh của tôi kém hơn anh ấy nhiều.
转折复句“……,然而……”
"然而" là liên từ biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nghĩa là "thế nhưng, tuy nhiên"), đặt ở đầu phân câu thứ hai. Tình huống phía sau "然而" thường trái ngược, tương phản với vế trước hoặc không đúng với dự tính ban đầu. "然而" mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và lời nói nghiêm túc.
她经常出差,然而又很担心家里的猫。 – Cô ấy thường đi công tác, thế nhưng lại rất lo cho con mèo ở nhà.
这个手机很好用,然而价格有点儿贵。 – Chiếc điện thoại này dùng rất tốt, thế nhưng giá hơi đắt.
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
去/到 + địa điểm + 出差
Biểu thị đến một nơi nào đó để làm công tác, giải quyết việc công.
A 跟/和 B 的差是……
Dùng trong toán học hoặc đo lường để nói hiệu số chênh lệch. VD: 十减六的差是四。 – Hiệu của mười trừ sáu là bốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “差” 18
- 出差chūchāi XUẤT SAIđi công tácHSK4
- 差别chābié SAI BIỆTsự khác biệt; sai biệt; sự khác biệt, chênh lệchHSK5
- 差距chājù SAI CỰkhoảng cách; sự chênh lệchHSK5
- 时差shíchā THỜI SAIchênh lệch múi giờ; sự chênh lệch thời gianHSK5
- 色差sèchāđộ lệch màu; sự chênh lệch màu sắc; quang sai (quang học)HSK5
- 邮差yóuchāi BƯU SAIngười đưa thư; bưu tá (từ cũ, nay thường gọi là 邮递员)HSK5
- 差异chāyì SAI DỊsự sai khác; sự khác biệtHSK6
- 相差xiāngchà TƯƠNG SAIchênh lệch; khác nhau; kém nhauHSK6
- 差额chā’é SAI NGẠCHsố chênh lệch; mức chênh lệchHSK7–9
- 差错chācuò SAI THÁCsai sót; nhầm lẫn; sơ suấtHSK7–9
- 反差fǎnchā PHẢN SOAđộ tương phản; sự tương phản; sự chênh lệch rõ rệtHSK7–9
- 落差luòchā LẠC SAIđộ dốc nước; độ chênh lệch mực nước; khoảng cáchHSK7–9
- 偏差piānchā THIÊN SAIsai số; độ lệch; độ chênh lệchHSK7–9
- 顺差shùnchā THUẬN SAIxuất siêu; thặng dư thương mạiHSK7–9
- 温差wēnchà ÔN SAIsự chênh lệch nhiệt độ; độ chênh nhiệtHSK7–9
- 误差wùchā NGỘ SAIsai số; độ lệchHSK7–9
- 逆差nìchā NGHỊCH SAInhập siêu; thâm hụt thương mại
- 岁差suìchā TUẾ SAIhiện tượng tiến động (sự di chuyển chậm của các điểm phân trên hoàng đạo do trục Trái Đất quay đảo)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
