Chuyển đến nội dung
差

chà · chāi · chā

Hán Việt: SOA · SAI

HSK3

chà SOA

1Tính từ

  1. kém
  2. tồi
  3. tệ
  4. thiếu
  5. kém, tồi
  6. kém, dở, thiếu

Ví dụ

  1. 这台电脑质量很差。

    Zhè tái diànnǎo zhìliàng hěn chà.

    Chất lượng chiếc máy tính này rất kém.

  2. 现在差五分八点。

    Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.

    Bây giờ là tám giờ kém năm.

  3. 他的身体越来越差了。

    Tā de shēntǐ yuèláiyuè chà le.

    Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém đi.

  4. 这几天的天气很差,总是在刮风。

    Zhè jǐ tiān de tiānqì hěn chà, zǒngshì zài guāfēng.

    Thời tiết mấy ngày này rất xấu, lúc nào cũng nổi gió.

  5. 他的发音一点儿也不比本地人差。

    Tā de fāyīn yìdiǎnr yě bù bǐ běndìrén chà.

    Phát âm của anh ấy chẳng hề thua kém người bản xứ chút nào.

2Động từ

  1. kém, thiếu
  2. thiếu, kém

Ví dụ

  1. 差十分八点。

    Chà shí fēn bā diǎn.

    8 giờ kém 10 phút.

  2. 差五分八点。

    Chà wǔ fēn bā diǎn.

    8 giờ kém 5 phút.

  3. 这儿还差十块钱。

    Zhèr hái chà shí kuài qián.

    Ở đây còn thiếu mười tệ.

3Hình dung từ

  1. kém, dở, thiếu sót

Ví dụ

  1. 他的专业能力并不比任何人差。

    Tā de zhuānyè nénglì bìng bù bǐ rènhé rén chà.

    Năng lực chuyên môn của anh ấy chẳng hề thua kém bất cứ ai.

  2. 还差三毛钱。

    Hái chà sān máo qián.

    Còn thiếu ba hào tiền.

    Từ mục 毛

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 质量很差 zhìliàng hěn chàchất lượng rất kém
  • 差得远 chà de yuǎnkém xa, còn lâu mới bằng
  • 差不多 chàbuduōxấp xỉ, tương đương
  • 相差 xiāngchàkhác nhau, chênh lệch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不够,缺少;不好,水平不高。

chāi SAI

4Động từ

  1. đi công tác
  2. sai phái

Ví dụ

  1. 他经常去北京出差。

    Tā jīngcháng qù Běijīng chūchāi.

    Anh ấy thường xuyên đi Bắc Kinh công tác.

  2. 领导派他去上海出差一周。

    Lǐngdǎo pài tā qù Shànghǎi chūchāi yì zhōu.

    Sếp cử anh ấy đi Thượng Hải công tác một tuần.

  3. 爸爸出差刚回来,买了很多特产。

    Bàba chūchāi gāng huílái, mǎi le hěn duō tèchǎn.

    Bố vừa đi công tác về, mua bao nhiêu là đặc sản.

5Danh từ

  1. việc công
  2. công việc được giao
  3. nhiệm vụ

Ví dụ

  1. 他在公司里谋到了一个好差事。

    Tā zài gōngsī lǐ móudào le yí ge hǎo chāishi.

    Anh ấy kiếm được một việc béo bở ở công ty.

  2. 办完这件差事,我就能休假了。

    Bànwán zhè jiàn chāishi, wǒ jiù néng xiūjià le.

    Xong việc này là tôi được nghỉ phép rồi.

  3. 大热天跑外勤真是一桩苦差事。

    Dàrètiān pǎo wàiqín zhēn shì yì zhuāng kǔ chāishi.

    Trời nắng chang chang mà đi thị trường đúng là một việc cực khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出差 chūchāiđi công tác
  • 差事 chāishiviệc được giao, chức việc
  • 差使 chāishicông việc, việc sai phái
  • 苦差事 kǔ chāishiviệc cực nhọc, việc khổ
  • 听差 tīngchāingười hầu việc, chạy vặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

被派遣去做的事;差事,受公家派遣。

Ghi chú: Phía trên biến thể từ chữ dương (羊), phía dưới là chữ công (工); nhận việc được giao để đi làm nhiệm vụ, đi công tác.

chā SAI

6Danh từ

  1. sai số
  2. chênh lệch
  3. hiệu số
  4. sai lầm
  5. sai sót

Ví dụ

  1. 这两个数字之间的差是多少?

    Zhè liǎng gè shùzì zhījiān de chā shì duōshao?

    Hiệu số giữa hai con số này là bao nhiêu?

  2. 实践结果和计划之间存在一定的误差。

    Shíjiàn jiéguǒ hé jìhuà zhījiān cúnzài yīdìng de wùchā.

    Giữa kết quả thực tế và kế hoạch có tồn tại sai số nhất định.

  3. 由于测量工具不够精准,实验出现了微小的偏差。

    Yóuyú cèliáng gōngjù bùgòu jīngzhǔn, shíyàn chūxiàn le wēixiǎo de piānchā.

    Do dụng cụ đo lường chưa đủ chuẩn xác nên thí nghiệm đã xuất hiện độ lệch nhỏ.

  4. 这道题要是稍不留神就会出差错。

    Zhè dào tí yàoshi shāobùliúshén jiù huì chū chācuò.

    Bài toán này chỉ cần sơ sẩy một chút là sẽ sai sót ngay.

  5. 他工作十分细致,很少出差池。

    Tā gōngzuò shífēn xìzhì, hěn shǎo chū chāchí.

    Anh ấy làm việc rất cẩn thận, hiếm khi xảy ra sai sót.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 差距 chājùkhoảng cách, chênh lệch
  • 差不多 chàbuduōxấp xỉ, gần như
  • 差错 chācuòsai sót
  • 时差 shíchāchênh lệch múi giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

义同“差异”或“差错”,单用多指数学上的差数或差别。

Ghi chú: Phía trên là biến thể của chữ dương/dê, phía dưới là chữ công (工); đo đạc làm việc không cẩn thận sinh ra chênh lệch, sai sót.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

差 + số lượng + (thời gian / đơn vị)

dùng trong cách nói giờ kém hoặc còn thiếu một lượng cụ thể. VD: 差十分十点。– Mười giờ kém mười.

A 比 B 差 (+ cụm từ biểu thị mức độ)

A kém hơn B. VD: 我的英语比他差很多。– Tiếng Anh của tôi kém hơn anh ấy nhiều.

转折复句“……,然而……”

"然而" là liên từ biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nghĩa là "thế nhưng, tuy nhiên"), đặt ở đầu phân câu thứ hai. Tình huống phía sau "然而" thường trái ngược, tương phản với vế trước hoặc không đúng với dự tính ban đầu. "然而" mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và lời nói nghiêm túc.

她经常出差,然而又很担心家里的猫。 – Cô ấy thường đi công tác, thế nhưng lại rất lo cho con mèo ở nhà.

这个手机很好用,然而价格有点儿贵。 – Chiếc điện thoại này dùng rất tốt, thế nhưng giá hơi đắt.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

去/到 + địa điểm + 出差

Biểu thị đến một nơi nào đó để làm công tác, giải quyết việc công.

A 跟/和 B 的差是……

Dùng trong toán học hoặc đo lường để nói hiệu số chênh lệch. VD: 十减六的差是四。 – Hiệu của mười trừ sáu là bốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

差

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “差” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1