1Danh từ
- bộ thủ
- thiên bàng (thành phần cấu tạo chữ Hán)
Ví dụ
Zhège hànzì de piānpáng shì sāndiǎnshuǐ.
Bộ thiên bàng của chữ Hán này là bộ chấm thủy (ba chấm nước).
Liǎojiě piānpáng de yìyì yǒuzhù yú wǒmen jìyì hànzì.
Hiểu được ý nghĩa của các thiên bàng giúp ích cho việc ghi nhớ chữ Hán.
Lǎoshī zhèngzài jiāo liúxuéshēng rènshi chángyòng de hànzì piānpáng.
Thầy giáo đang dạy du học sinh nhận biết các bộ thủ chữ Hán thông dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合体字中构成各部分的统称,传统上左为偏,右为旁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的偏旁是……
dùng để giải thích kết cấu thành phần của một chữ Hán. VD: “河”的偏旁是三点水。– Bộ thủ của chữ “河” là ba chấm thủy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
