1Danh từ
- liệt nửa người
- bán thân bất toại
Ví dụ
Zhòngfēng kěnéng dǎozhì piāntān.
Đột quỵ có thể dẫn đến liệt nửa người.
Piāntān huànzhě xūyào jījí zuò kāngfù xùnliàn.
Bệnh nhân liệt nửa người cần tích cực tập phục hồi chức năng.
Jīngguò zhìliáo, tā de piāntān zhèngzhuàng yǒu le hǎozhuǎn.
Sau khi điều trị, triệu chứng liệt nửa người của ông ấy đã có tiến triển tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一侧肢体随意运动丧失的病症,俗称半身不遂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/出现 + 偏瘫
Biểu thị mắc phải chứng liệt nửa người. VD: 他中风后出现了偏瘫。– Sau khi đột quỵ ông ấy bị liệt nửa người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
