1Động từ
- làm mối
Ví dụ
Jīngguò línjū rèxīn zuòméi, tāmen liǎ zhōngyú jiéchéng le liángyuán.
Nhờ người hàng xóm nhiệt tình làm mối, hai người họ cuối cùng đã nên duyên lành.
Gūgu yìzhí xiǎng gěi gēge zuòméi, jièshào yí gè héshì de duìxiàng.
Cô ruột cứ muốn làm mối cho anh trai, giới thiệu một đối tượng thích hợp.
Zài guòqù, nánnǚ jiéhūn wǎngwǎng dōu xūyào qǐng rén zuòméi.
Ngày xưa, nam nữ kết hôn thường đều phải nhờ người làm mối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
当媒人;给人介绍婚姻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替/为/给 + Ai + 做媒
Làm bà mối, mai mối cho một đối tượng nào đó. VD: 王阿姨主动提出要给我做媒。– Dì Vương chủ động đề nghị làm mối cho tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
