Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事某种工作或活动;制造。
Ghi chú: Động từ chung chỉ thực hiện hoặc tạo ra.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + Danh từ (công việc, chức danh)
Đảm nhận chức vụ, nghề nghiệp hoặc làm việc cụ thể. VD: 我想做医生。 – Tôi muốn làm bác sĩ.
做 + Tân ngữ
Thực hiện, chế tác hay tạo ra thứ gì. VD: 他在做蛋糕。 – Anh ấy đang làm bánh ngọt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “做” 18
- 做饭zuò fàn TỐ PHẠNnấu cơm; nấu ăn; nấu ăn, nấu cơmHSK1
- 做菜zuòcàinấu ăn; nấu thức ăn; làm món ănHSK2
- 做客zuòkè TỐ KHÁCHlàm khách; đến chơi; đến chơi nhà, làm kháchHSK3
- 做错zuòcuòlàm sai; làm nhầmHSK3
- 做法zuòfǎ TÁC PHÁPcách làm; phương pháp làm; cách chế biếnHSK4
- 做梦zuòmèng TÁC MỘNGnằm mơ; ngủ mơ; mơ tưởng hão huyềnHSK4
- 叫做jiàozuò KHIẾU TỐlà, gọi làHSK4
- 做出zuòchūđưa ra; tạo ra; làm ra (quyết định, phán đoán, cống hiến...)HSK4
- 做到zuòdàolàm được; thực hiện được; đạt đượcHSK4
- 试做shìzuòlàm thử; thử làmHSK5
- 做东zuòdōng TỐ ĐÔNGlàm chủ tiệc; mời cơm; đứng ra thết đãiHSK5
- 做工zuògōng TỐ CÔNGlàm việc; lao động; làm thuêHSK5
- 当做dàngzuò ĐƯƠNG TỐcoi như, xem nhưHSK6
- 做事zuò shì TỐ SỰlàm việc, xử lý công việc; làm việc, hành xử; làm việc, hành sựHSK6
- 做媒zuòméi TÁC MÔIlàm mốiHSK6
- 定做dìngzuò ĐỊNH TÁCđặt làm; may đoHSK7–9
- 做证zuòzhèng TỐ CHỨNGlàm chứng; chứng thựcHSK7–9
- 做主zuòzhǔ TỐ CHỦlàm chủ; quyết định; định đoạtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
