1Động từ
- làm chứng
- chứng thực
Ví dụ
Tā yuànyì chūtíng wèi zhè qǐ shìgù zuòzhèng.
Anh ấy sẵn sàng ra tòa làm chứng cho vụ tai nạn này.
Yǒu dāngshí zàichǎng de mùjīzhě wèi tā zuòzhèng, zhèngmíng tā shì qīngbái de.
Có nhân chứng có mặt tại hiện trường lúc đó làm chứng cho anh ấy, chứng minh anh ấy trong sạch.
Qǐng nǐ wèi wǒ shuō de huà zuò ge zhèng, miǎnde dàjiā bù xiāngxìn.
Nhờ bạn làm chứng cho lời tôi nói một chút, tránh để mọi người không tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
充当证据或做证明人;提供证据。
Ghi chú: Cũng thường được viết là 作证.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + đối tượng/sự việc + 做证
Đứng ra làm nhân chứng cho ai hoặc sự việc gì. VD: 邻居为他做证说他当时在家。– Hàng xóm làm chứng cho anh ấy rằng lúc đó anh ấy ở nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
