Chuyển đến nội dung
停业停業

tíngyè

Hán Việt: ĐÌNH NGHIỆP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. ngừng kinh doanh
  2. đóng cửa kinh doanh
  3. ngừng kinh doanh, đóng cửa tiệm
  4. đình chỉ kinh doanh, đóng cửa tiệm

Ví dụ

  1. 这家饭店因内部装修暂停业一周。

    Zhè jiā fàndiàn yīn nèibù zhuāngxiū zàn tíngyè yì zhōu.Nhà hàng này tạm ngừng kinh doanh một tuần do sửa sang nội thất.

  2. 该超市由于经营不善,最终决定正式停业。

    Gāi chāoshì yóuyú jīngyíng búshàn, zuìzhōng juédìng zhèngshì tíngyè.Siêu thị đó vì kinh doanh không tốt nên cuối cùng quyết định chính thức đóng cửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暂停营业 / 暂停业 zàn tíng yíngyè / zàn tíngyètạm ngừng kinh doanh
  • 停业整顿 tíngyè zhěngdùnđình chỉ kinh doanh để chấn chỉnh
  • 停业清理 tíngyè qīnglǐngừng kinh doanh để thanh lý
  • 被迫停业 bèipò tíngyèbị buộc ngừng kinh doanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商店、企业等停止营业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

停业 + số lượng thời gian

Chỉ khoảng thời gian tạm dừng kinh doanh. VD: 停业三天 – ngừng kinh doanh ba ngày.

因……停业

Chỉ nguyên nhân dẫn đến ngừng hoạt động kinh doanh. VD: 因火灾停业 – ngừng kinh doanh vì hỏa hoạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

停
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1