1Động từ
- ngừng kinh doanh
- đóng cửa kinh doanh
- ngừng kinh doanh, đóng cửa tiệm
- đình chỉ kinh doanh, đóng cửa tiệm
Ví dụ
Zhè jiā fàndiàn yīn nèibù zhuāngxiū zàn tíngyè yì zhōu.Nhà hàng này tạm ngừng kinh doanh một tuần do sửa sang nội thất.
Gāi chāoshì yóuyú jīngyíng búshàn, zuìzhōng juédìng zhèngshì tíngyè.Siêu thị đó vì kinh doanh không tốt nên cuối cùng quyết định chính thức đóng cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商店、企业等停止营业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
停业 + số lượng thời gian
Chỉ khoảng thời gian tạm dừng kinh doanh. VD: 停业三天 – ngừng kinh doanh ba ngày.
因……停业
Chỉ nguyên nhân dẫn đến ngừng hoạt động kinh doanh. VD: 因火灾停业 – ngừng kinh doanh vì hỏa hoạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
