1Danh từ
- nghề
- nghề nghiệp
- ngành nghề
- sự nghiệp
- cơ nghiệp
- nghiệp học
- việc học tập
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行业;职业;学业;事业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + danh từ + 业
Làm việc trong ngành nghề nào đó. VD: 从事服务业。– Làm trong ngành dịch vụ.
等……(的时候 / 以后),……
Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).
等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.
等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.
Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “业” 18
- 作业zuòyè TÁC NGHIỆPbài tập; bài tập về nhà; làm việcHSK3
- 毕业bìyè TẤT NGHIỆPtốt nghiệpHSK4
- 职业zhíyè CHỨC NGHIỆPnghề nghiệpHSK4
- 专业zhuānyè CHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành; ngành học; chuyên ngành, chuyên nghiệpHSK4
- 产业chǎnyè SẢN NGHIỆPngành nghề; ngành kinh tế; sản nghiệpHSK5
- 创业chuàngyè SÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp; lập nghiệpHSK5
- 工业gōngyè CÔNG NGHIỆPcông nghiệpHSK5
- 行业hángyè HÀNG NGHIỆPngành nghề; ngànhHSK5
- 就业jiùyè TỰU NGHIỆPtìm việc làm; có việc làm; đi làmHSK5
- 开业kāiyè KHAI NGHIỆPkhai trương; mở cửa kinh doanhHSK5
- 农业nóngyè NÔNG NGHIỆPnông nghiệpHSK5
- 企业qǐyè XÍ NGHIỆPdoanh nghiệp; xí nghiệpHSK5
- 商业shāngyè THƯƠNG NGHIỆPthương nghiệp; ngành thương mại; kinh doanh buôn bánHSK5
- 事业shìyè SỰ NGHIỆPsự nghiệpHSK5
- 失业shīyè THẤT NGHIỆPthất nghiệp; mất việcHSK5
- 物业wùyè VẬT NGHIỆPbất động sản; tài sản nhà đất; ban quản lý tòa nhàHSK5
- 业务yèwù NGHIỆP VỤnghiệp vụ; công việc chuyên môn; kinh doanhHSK5
- 业余yèyú NGHIỆP DƯngoài giờ làm việc; nghiệp dư; không chuyênHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
