1Động từ
- dừng
- ngừng
- dứt
- đỗ (xe)
- neo (thuyền)
- dừng, ngừng, đứng
- dừng, ngừng, chết (đồng hồ)
- dừng, đỗ, tạm dừng
Ví dụ
Yǔ tíng le, wǒmen kěyǐ chūmén le.
Mưa tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài rồi.
Ménqián tíng zhe yí liàng qìchē.
Trước cửa đang đỗ một chiếc xe ô tô.
Zhōngbiǎo tíng le, gāi huàn diànchí le.
Đồng hồ chết máy rồi, nên thay pin thôi.
Wǒ de biǎo tíng le.
Đồng hồ của tôi không chạy nữa.
Biǎo tíng le, gāi huàn diànchí le.
Đồng hồ chết rồi, đến lúc phải thay pin rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停止;使停止;停放(车辆等)。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là chữ Đình (亭 - cái đình nghỉ mát), người dừng chân ở đình.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不停地 + động từ
Biểu thị hành động diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “停” 18
- 不停bùtíng BẤT ĐÌNHkhông ngừng, liên tụcHSK3
- 停下tíngxià ĐÌNH HẠdừng lạiHSK3
- 停车tíngchē ĐÌNH XAdừng xe; đỗ xe; dừng xe, đỗ xeHSK4
- 停止tíngzhǐ ĐÌNH CHỈdừng lại; ngừng; chấm dứtHSK4
- 暂停zàntíng TẠM ĐÌNHtạm dừng; tạm ngừng; tạm dừng, tạm hoãnHSK4
- 停留tíngliú ĐÌNH LƯUdừng lại; lưu lại; ở lạiHSK5
- 停工tínggōngngừng thi công; ngừng sản xuất; đình chỉ công việcHSK5
- 停机tíngjīngừng máy; dừng máy (máy móc ngừng vận hành); bị khóa máyHSK5
- 停靠tíngkàođỗ; cập bến; ghé đỗ (tàu xe, thuyền bè)HSK5
- 调停tiáotíng ĐIỀU ĐÌNHhòa giải; dàn xếp; điều đìnhHSK6
- 停息tíngxī ĐÌNH TỨCngừng; dứt; dừng lạiHSK6
- 停泊tíngbó ĐÌNH BẠCneo đậu; đỗ (thuyền bè)HSK7–9
- 停顿tíngdùn ĐÌNH ĐỐNtạm dừng; ngắt quãng; ngập ngừngHSK7–9
- 停放tíngfàng ĐÌNH PHÓNGđỗ; đậu (xe cộ); đặt (đồ vật)HSK7–9
- 停业tíngyè ĐÌNH NGHIỆPngừng kinh doanh; đóng cửa kinh doanh; ngừng kinh doanh, đóng cửa tiệmHSK7–9
- 停滞tíngzhì ĐÌNH TRỆđình trệ; ngưng trệ; ứ đọngHSK7–9
- 悬停xuántíng HUYỀN ĐÌNHbay treo; lơ lửng tại chỗ (máy bay, chim, ong...)
- 停车场tíngchēchǎng ĐÌNH XA TRƯỜNGbãi đỗ xe; bãi giữ xeHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
