1Động từ
- đỗ
- cập bến
- ghé đỗ (tàu xe, thuyền bè)
Ví dụ
Zhè liè huǒchē zhōngtú bù tíngkào rènhé chēzhàn.
Chuyến tàu hoả này trên đường đi không dừng đỗ ở bất kỳ ga nào.
Lúnchuán huǎnhuǎn tíngkào zài mǎtóu biān.
Con tàu từ từ cập vào bến cảng.
Gōnggòng qìchē zhèngzài zhàntái tíngkào, qǐng chéngkè páiduì shàngchē.
Xe buýt đang tấp vào trạm đón khách, xin quý khách xếp hàng lên xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(船只、火车、汽车等)停留靠岸或靠站。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
停靠在 + Địa điểm
Diễn tả tàu thuyền hoặc xe cộ ghé đỗ tại địa điểm nào đó. VD: 轮船停靠在港口。– Tàu cập bến ở cảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
