Chuyển đến nội dung
偷情

tōuqíng

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. vụng trộm
  2. ngoại tình
  3. lén lút quan hệ bất chính

Ví dụ

  1. 他们的偷情行为最终被发现了。

    Tāmen de tōuqíng xíngwéi zuìzhōng bèi fāxiàn le.Hành vi vụng trộm của họ cuối cùng cũng bị phát hiện.

  2. 他背叛了家庭,在外面偷情。

    Tā bèipàn le jiātíng, zài wàimiàn tōuqíng.Anh ta phản bội gia đình, lén lút ngoại tình bên ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暗中偷情 ànzhōng tōuqínglén lút vụng trộm
  • 偷情行为 tōuqíng xíngwéihành vi vụng trộm
  • 发现偷情 fāxiàn tōuqíngphát hiện ngoại tình
  • 外出偷情 wàichū tōuqíngra ngoài vụng trộm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指背着配偶或恋人与他人发生不正当的男女关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

背着 + ai + 偷情

lén lút sau lưng ai đó để quan hệ bất chính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偷
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1