Chuyển đến nội dung
偷

tōu

Hán Việt: THÂU

HSK6Bộ: 亻11 nét

1Động từ

  1. trộm
  2. trộm cắp
  3. trộm, ăn trộm
  4. ăn trộm, trộm

Ví dụ

  1. 小偷把他的钱包偷走了。

    Xiǎotōu bǎ tā de qiánbāo tōu zǒu le.

    Kẻ trộm đã lấy cắp ví tiền của anh ấy rồi.

  2. 他的自行车在图书馆门前被偷了。

    Tā de zìxíngchē zài túshūguǎn ménqián bèi tōu le.

    Xe đạp của anh ấy bị trộm trước cửa thư viện.

  3. 任何偷盗财物的行为都会受到法律惩罚。

    Rènhé tōudào cáiwù de xíngwéi dōuhuì shòudào fǎlǜ chéngfá.

    Mọi hành vi trộm cắp tài sản đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.

  4. 有人偷了他的手机。

    Yǒu rén tōu le tā de shǒujī.

    Có người trộm điện thoại của anh ấy.

  5. 有人偷走了他的钱。

    Yǒurén tōuzǒu le tā de qián.

    Có người đã trộm mất tiền của anh ấy.

2Phó từ

  1. lén lút
  2. giấu giếm

Ví dụ

  1. 他偷看了一眼窗外。

    Tā tōu kàn le yī yǎn chuāngwài.

    Anh ấy lén nhìn ra ngoài cửa sổ một cái.

  2. 听了大家的话,他忍不住偷笑起来。

    Tīng le dàjiā de huà, tā rěnbuzhù tōuxiào qǐlai.

    Nghe mọi người nói, anh ấy không nhịn được mà cười thầm.

  3. 趁妈妈不注意,他偷拿了一块巧克力。

    Chèn māma bú zhùyì, tā tōu ná le yí kuài qiǎokèlì.

    Nhân lúc mẹ không để ý, nó lén lấy một thanh sô-cô-la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偷偷摸摸 tōutōumōmōlén la lén lút
  • 偷听 tōutīngnghe lén
  • 偷看 tōukànnhìn trộm, liếc trộm
  • 偷懒 tōulǎnlười biếng, trốn việc
  • 偷笑 tōuxiàocười thầm
  • 偷税漏税 tōushuì-lòushuìtrốn thuế lậu thuế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

窃取别人的财物;暗中,不让人知道。

Ghi chú: Bên trái là bộ nhân đứng (亻), bên phải là chữ du (俞).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偷 + động từ

Lén lút làm một hành động nào đó mà không để người khác biết. VD: 他偷看别人的日记是不对的。– Anh ấy lén xem nhật ký của người khác là sai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “偷” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1