1Động từ
- trộm
- trộm cắp
- trộm, ăn trộm
- ăn trộm, trộm
Ví dụ
Xiǎotōu bǎ tā de qiánbāo tōu zǒu le.
Kẻ trộm đã lấy cắp ví tiền của anh ấy rồi.
Tā de zìxíngchē zài túshūguǎn ménqián bèi tōu le.
Xe đạp của anh ấy bị trộm trước cửa thư viện.
Rènhé tōudào cáiwù de xíngwéi dōuhuì shòudào fǎlǜ chéngfá.
Mọi hành vi trộm cắp tài sản đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.
Yǒu rén tōu le tā de shǒujī.
Có người trộm điện thoại của anh ấy.
Yǒurén tōuzǒu le tā de qián.
Có người đã trộm mất tiền của anh ấy.
2Phó từ
- lén lút
- giấu giếm
Ví dụ
Tā tōu kàn le yī yǎn chuāngwài.
Anh ấy lén nhìn ra ngoài cửa sổ một cái.
Tīng le dàjiā de huà, tā rěnbuzhù tōuxiào qǐlai.
Nghe mọi người nói, anh ấy không nhịn được mà cười thầm.
Chèn māma bú zhùyì, tā tōu ná le yí kuài qiǎokèlì.
Nhân lúc mẹ không để ý, nó lén lấy một thanh sô-cô-la.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
窃取别人的财物;暗中,不让人知道。
Ghi chú: Bên trái là bộ nhân đứng (亻), bên phải là chữ du (俞).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偷 + động từ
Lén lút làm một hành động nào đó mà không để người khác biết. VD: 他偷看别人的日记是不对的。– Anh ấy lén xem nhật ký của người khác là sai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “偷” 14
- 小偷xiǎotōu TIỂU THÂUkẻ trộm, tên trộm; kẻ cắp, tên trộmHSK3
- 偷盗tōudào THÂU ĐẠOtrộm cắp; ăn trộmHSK5
- 偷看tōukàn THÂU KHÁNnhìn trộm; xem trộm; liếc trộmHSK5
- 偷听tōutīng THÂU THÍNHnghe lén; nghe trộmHSK5
- 偷运tōuyùnvận chuyển lậu; buôn lậu; vận chuyển trái phépHSK5
- 偷偷tōutōu THÂU THÂUlén; lén lút; thầm kínHSK6
- 偷窥tōukuī THÂU KHUYnhìn lén; nhòm ngó; quay lénHSK7–9
- 偷懒tōulǎn THÂU LÃNlười biếng; trốn việc; làm biếngHSK7–9
- 偷窃tōuqiètrộm cắp; lấy trộm
- 偷情tōuqíngvụng trộm; ngoại tình; lén lút quan hệ bất chính
- 小偷儿xiǎotōur TIỂU THÂU NHIkẻ trộm; tên trộmHSK6
- 偷渡者tōudùzhě THÂU ĐỘ GIẢngười vượt biên trái phép; người vượt biên lậu
- 偷香窃玉tōuxiāngqièyù THÂU HƯƠNG THIẾT NGỌCtrộm hương trộm ngọc; vụng trộm trăng hoa; lén lút ân ái với phụ nữHSK6
- 小偷小摸xiǎotōuxiǎomōtrộm cắp vặt; móc túi nhặt vặtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
