1Động từ
- nhìn trộm
- xem trộm
- liếc trộm
Ví dụ
Kǎoshì de shíhou bù néng tōukàn biérén de shìjuàn.
Khi thi không được nhìn trộm bài thi của người khác.
Wèijīng yǔnxǔ, qǐng bú yào tōukàn tārén de rìjì.
Chưa được phép, xin đừng xem trộm nhật ký của người khác.
Tā qiāoqiāo de tōukàn le tā yì yǎn.
Anh ấy lén liếc nhìn cô một cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
背着人偷偷地看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偷看 + tân ngữ
lén nhìn trộm/xem trộm cái gì hoặc ai. VD: 不要偷看手机。– Đừng nhìn trộm điện thoại.
偷偷地 + 看 (tương đương 偷看)
lén lút nhìn. VD: 他偷看被发现了。– Anh ấy nhìn trộm bị phát hiện rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
