kàn KHÁN
1Động từ
- nhìn
- xem
- đọc
- nhìn, xem, đọc
- thấy, xem xét, nhận định
- xem, nhìn, đọc
- xem, nhìn, trông coi
- nhìn, xem
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使视线接触人或物;阅读;观察。
Ghi chú: Động từ, nghĩa thay đổi theo tân ngữ.
kān KHÁN
2Động từ
- trông coi
- coi sóc
- canh giữ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
守护,照料。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc kān (trông coi) với kàn (nhìn, xem).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 + Tân ngữ (书/电视/电影)
Động từ '看' dùng với sách biểu thị 'đọc', dùng với màn hình biểu thị 'xem'.
你看 + Cụm từ/Câu
Dùng ở đầu câu để lôi kéo sự chú ý: 'bạn xem...', 'bạn nhìn kìa...'.
帮 + ai + 看 (kān) + tân ngữ
giúp ai trông coi người hoặc đồ đạc. VD: 你能帮我看一下包吗?– Bạn trông hộ tôi cái túi được không?
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “看” 18
- 好看hǎokàn HẢO KHÁNđẹp; dễ xem; đẹp, ưa nhìnHSK1
- 看病kànbìng KHÁN BỆNHđi khám bệnh; chữa bệnh; khám bệnh, đi khám bác sĩHSK1
- 看见kànjiàn KHÁN KIẾNnhìn thấy; nhìn thấy, thấy; nhìn thấy, trông thấyHSK1
- 看到kàndào KHÁN ĐÁOnhìn thấy; thấyHSK1
- 看看kànkan KHÁN KHÁNnhìn xem; xem thử; thămHSK1
- 看来kànlái KHÁN LAIxem ra; dường như; xem ra, có vẻ nhưHSK3
- 难看nánkàn NAN KHÁNxấu; xấu xí; khó coiHSK3
- 看错kàncuò KHÁN THÁCnhìn nhầm; đánh giá saiHSK3
- 查看chákàn TRA KHÁNkiểm tra; xem xét; tra xétHSK4
- 观看guānkàn QUAN KHÁNxem; theo dõi; quan sátHSK4
- 看法kànfǎ KHÁN PHÁPcách nhìn; quan điểm; ý kiếnHSK4
- 看出kànchū KHÁN XUẤTnhìn ra; nhận ra; thấy đượcHSK4
- 看望kànwàng KHÁN VỌNGthăm hỏi; đến thămHSK5
- 看作kànzuò KHÁN TÁCcoi như; xem như; xem làHSK5
- 收看shōukàn THU KHÁNxem; đón xem (chương trình truyền hình)HSK5
- 看穿kànchuān KHÁN XUYÊNnhìn thấu; nhìn rõ tâm canHSK5
- 偷看tōukàn THÂU KHÁNnhìn trộm; xem trộm; liếc trộmHSK5
- 照看zhàokàn CHIẾU KHÁNtrông nom; chăm sóc; để mắt tớiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
