Chuyển đến nội dung
看

kàn · kān

Hán Việt: KHÁN

HSK1

kàn KHÁN

1Động từ

  1. nhìn
  2. xem
  3. đọc
  4. nhìn, xem, đọc
  5. thấy, xem xét, nhận định
  6. xem, nhìn, đọc
  7. xem, nhìn, trông coi
  8. nhìn, xem

Ví dụ

  1. 我晚上看书。

    Buổi tối tôi đọc sách.

  2. 我喜欢在家看书。

    Wǒ xǐhuan zài jiā kàn shū.

    Tôi thích ở nhà đọc sách.

  3. 你在看什么呢?

    Nǐ zài kàn shénme ne?

    Bạn đang nhìn cái gì thế?

  4. 你看,那是一本书。

    Nǐ kàn, nà shì yì běn shū.

    Bạn nhìn kìa, đó là một cuốn sách.

  5. 你看这个人怎么样?

    Nǐ kàn zhè ge rén zěnmeyàng?

    Bạn thấy người này thế nào?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看书 kàn shūđọc sách
  • 看电视 kàn diànshìxem ti vi
  • 看电影 kàn diànyǐngxem phim
  • 看朋友 kàn péngyouthăm bạn bè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使视线接触人或物;阅读;观察。

Ghi chú: Động từ, nghĩa thay đổi theo tân ngữ.

kān KHÁN

2Động từ

  1. trông coi
  2. coi sóc
  3. canh giữ

Ví dụ

  1. 请帮我看一下行李。

    Qǐng bāng wǒ kān yíxià xíngli.

    Xin trông giúp tôi hành lý một lát.

  2. 他负责看门。

    Tā fùzé kānmén.

    Anh ấy phụ trách trông cửa.

  3. 老人退休后在家里看孙子。

    Lǎorén tuìxiū hòu zài jiālǐ kān sūnzi.

    Cụ già sau khi nghỉ hưu ở nhà trông cháu nội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看家 kānjiātrông nhà
  • 看门 kānméntrông cửa/canh cổng
  • 看孩子 kān háizitrông trẻ/giữ trẻ
  • 看守 kānshǒucanh giữ/trông nom

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

守护,照料。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc kān (trông coi) với kàn (nhìn, xem).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看 + Tân ngữ (书/电视/电影)

Động từ '看' dùng với sách biểu thị 'đọc', dùng với màn hình biểu thị 'xem'.

你看 + Cụm từ/Câu

Dùng ở đầu câu để lôi kéo sự chú ý: 'bạn xem...', 'bạn nhìn kìa...'.

帮 + ai + 看 (kān) + tân ngữ

giúp ai trông coi người hoặc đồ đạc. VD: 你能帮我看一下包吗?– Bạn trông hộ tôi cái túi được không?

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “看” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1