1Động từ
- vận chuyển lậu
- buôn lậu
- vận chuyển trái phép
Ví dụ
Tāmen qǐtú tōuyùn wéijìnpǐn chūjìng.
Bọn họ mưu toan vận chuyển lậu hàng cấm ra nước ngoài.
Hǎiguān cháhuò le yì pī tōuyùn de yěshēng dòngwù.
Hải quan đã bắt giữ một lô động vật hoang dã vận chuyển trái phép.
Fànzuì fènzǐ bǎ huángjīn tōuyùn dào le guówài.
Bọn tội phạm đã tuồn lậu vàng ra nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秘密地、非法地运送违禁物资或人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 偷运到 + nơi chốn
vận chuyển lén lút cái gì đến nơi nào. VD: 把货物偷运出境。– Buôn lậu hàng hóa ra nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
