1Động từ
- dự trữ
- cất giữ
- bảo quản
Ví dụ
Dōngtiān láilín qián, nóngmínmen bǎ liángshi chǔcáng zài cāngkù lǐ.
Trước khi mùa đông đến, những người nông dân cất trữ lương thực trong kho.
Xīnxiān shūcài bú yì cháng shíjiān chǔcáng.
Rau tươi không dễ bảo quản trong thời gian dài.
Zhè zhǒng hóngjiǔ shìhé zài yīnliángchù chǔcáng.
Loại vang đỏ này thích hợp cất giữ ở nơi râm mát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保藏;把物资、财富等收存起来备用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 储藏在/于 + nơi chốn
Cất trữ, bảo quản cái gì ở đâu. VD: 请把药品储藏在干燥处。 – Xin hãy bảo quản thuốc ở nơi khô ráo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “储藏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
