1Động từ
- giấu
- cất giấu
- nấp
- trốn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐蔽;匿藏;储藏。
Ghi chú: Đa âm chữ: đọc là 'cáng' mang nghĩa ẩn nấp, cất giữ; đọc là 'zàng' mang nghĩa kho tàng (宝藏) hoặc địa danh (西藏).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 藏在/到 + nơi chốn
Biểu thị hành động đem đồ vật giấu vào một vị trí cụ thể.
藏 + 起来
Biểu thị hành vi cất giấu vật phẩm hoặc bản thân đi trốn để tránh bị người khác phát hiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “藏” 18
- 储藏chǔcáng TRỮ TÀNGdự trữ; cất giữ; bảo quảnHSK5
- 躲藏duǒcáng ĐÓA TÀNGtrốn; nấp; ẩn nấpHSK5
- 收藏shōucáng THU TÀNGsưu tầm; cất giữ; thu tàngHSK6
- 隐藏yǐncáng ẨN TÀNGẩn nấp; giấu giếm; che giấuHSK6
- 窖藏jiàocáng GIẾU TÀNGủ hầm; chôn giấu trong hầm; trữ hầmHSK6
- 潜藏qiáncáng TIỀM TÀNGẩn giấu; tiềm ẩn; núp bóngHSK6
- 掩藏yǎncángche giấu; giấu giếm; chôn vùiHSK6
- 藏獒zàngáo TẠNG NGAOchó ngao Tạng; chó ngao Tây TạngHSK6
- 宝藏bǎozàng BẢO TÀNGkho báu; kho tàng (tài nguyên, tri thức)HSK7–9
- 藏匿cángnì TÀNG NỊCHẩn náu; trốn tránh; cất giấuHSK7–9
- 藏品cángpǐn TÀNG PHẨMhiện vật sưu tầm; vật phẩm tàng trữ; bộ sưu tậpHSK7–9
- 藏身cángshēn TÀNG THÂNẩn nấp; nương thân; trốn tránhHSK7–9
- 矿藏kuàngcáng KHOÁNG TÀNGkhoáng sản; tài nguyên khoáng sản (tiềm ẩn trong lòng đất)HSK7–9
- 埋藏máicáng MAI TÀNGchôn vùi; chôn giấu; ẩn chứaHSK7–9
- 蕴藏yùncáng UẨN TÀNGchứa đựng; tiềm ẩn; tàng trữHSK7–9
- 珍藏zhēncáng TRÂN TÀNGtrân tàng; sưu tầm trân quý; cất giữ cẩn thậnHSK7–9
- 贮藏zhùcáng TRỮ TÀNGdự trữ; tích trữ; cất giữHSK7–9
- 保藏bǎocángbảo quản, cất giữ, lưu trữ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
