1Danh từ
- trữ lượng
Ví dụ
Zhège dìqū de tiānránqì chǔliàng fēicháng fēngfù.
Trữ lượng khí tự nhiên của khu vực này vô cùng phong phú.
Kēxuéjiā zhèngzài kāntàn nà zuò dǎoyǔ de méitàn chǔliàng.
Các nhà khoa học đang thăm dò trữ lượng than đá của hòn đảo đó.
Gāi guó shíyóu chǔliàng wèijū shìjiè qiánliè.
Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này nằm trong nhóm hàng đầu thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(地下矿藏等)储存的数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tài nguyên + 储量 + 丰富 / 巨大 / 匮乏
Miêu tả mức độ phong phú hay cạn kiệt của tài nguyên ngầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
