Chuyển đến nội dung
催促

cuīcù

Hán Việt: THÔI XÚC

HSK7–9

1Động từ

  1. thúc giục
  2. giục giã
  3. thúc giục, giục giã
  4. thúc giục, hối thúc

Ví dụ

  1. 妈妈催促我快点起床。

    Māma cuīcù wǒ kuài diǎn qǐchuáng.

    Mẹ giục tôi mau dậy đi.

  2. 时间紧迫,老板不断催促大家加快进度。

    Shíjiān jǐnpò, lǎobǎn bùduàn cuīcù dàjiā jiākuài jìndù.

    Thời gian gấp rút, sếp liên tục giục giã mọi người đẩy nhanh tiến độ.

  3. 在朋友的催促下,他终于下定了决心。

    Zài péngyou de cuīcù xià, tā zhōngyú xiàdìng le juéxīn.

    Dưới sự thúc giục của bạn bè, anh ấy rốt cuộc đã hạ quyết tâm.

  4. 在主管的不断催促下,大家终于提前提交了项目报告。

    Zài zhǔguǎn de búduàn cuīcù xià, dàjiā zhōngyú tíqián tíjiāo le xiàngmù bàogào.

    Dưới sự liên tục hối thúc của người quản lý, mọi người cuối cùng cũng nộp báo cáo dự án trước hạn.

  5. 在母亲的再三催促下,他才恋恋不舍地关掉电脑。

    Zài mǔqīn de zàisān cuīcù xià, tā cái liànliàn-bùshě de guāndiào diànnǎo.

    Dưới sự hối thúc liên tục của mẹ, cậu bé mới quyến luyến tắt máy tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 再三催促 zàisān cuīcùnăm lần bảy lượt thúc giục
  • 不断催促 bùduàn cuīcùliên tục giục giã
  • 催促还款 cuīcù huánkuǎngiục trả tiền
  • 在……的催促下 zài... de cuīcù xiàdưới sự thúc giục của...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叫人赶快行动或做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

催促 + ai + 做某事

Thúc giục ai đó nhanh chóng hành động hoặc hoàn thành việc gì. VD: 催促他出发。– Giục anh ấy xuất phát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

催
促

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1