1Động từ
- thúc giục
- giục giã
- thúc giục, giục giã
- thúc giục, hối thúc
Ví dụ
Māma cuīcù wǒ kuài diǎn qǐchuáng.
Mẹ giục tôi mau dậy đi.
Shíjiān jǐnpò, lǎobǎn bùduàn cuīcù dàjiā jiākuài jìndù.
Thời gian gấp rút, sếp liên tục giục giã mọi người đẩy nhanh tiến độ.
Zài péngyou de cuīcù xià, tā zhōngyú xiàdìng le juéxīn.
Dưới sự thúc giục của bạn bè, anh ấy rốt cuộc đã hạ quyết tâm.
Zài zhǔguǎn de búduàn cuīcù xià, dàjiā zhōngyú tíqián tíjiāo le xiàngmù bàogào.
Dưới sự liên tục hối thúc của người quản lý, mọi người cuối cùng cũng nộp báo cáo dự án trước hạn.
Zài mǔqīn de zàisān cuīcù xià, tā cái liànliàn-bùshě de guāndiào diànnǎo.
Dưới sự hối thúc liên tục của mẹ, cậu bé mới quyến luyến tắt máy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叫人赶快行动或做某事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
催促 + ai + 做某事
Thúc giục ai đó nhanh chóng hành động hoặc hoàn thành việc gì. VD: 催促他出发。– Giục anh ấy xuất phát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
