1Động từ
- thúc giục
- thúc đẩy
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài cǎiqǔ cuòshī, cùshǐ yuángōng tígāo gōngzuò xiàolǜ.Công ty đang áp dụng các biện pháp nhằm thúc đẩy nhân viên nâng cao hiệu suất làm việc.
Lǎoshī chángcháng dūcù wǒmen yào zhuājǐn shíjiān fùxí gōngkè.Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi phải tranh thủ thời gian ôn bài.
2Tính từ
- ngắn ngủi
- gấp gáp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
催促,推动;时间短,急迫。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻) chỉ con người, bên phải là chữ Túc (足) nghĩa là chân; người bước vội chân để thúc giục, hối thúc mau lẹ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促使 / 促成 + tân ngữ (+ động từ)
Động từ mang nghĩa thúc đẩy, tạo điều kiện để sự việc diễn ra hoặc đạt được kết quả nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “促” 11
- 促进cùjìn XÚC TIẾNthúc đẩy; đẩy mạnh; xúc tiếnHSK5
- 促使cùshǐ XÚC SỬthúc đẩy; thôi thúc; khiến choHSK5
- 促销cùxiāo XÚC TIÊUkhuyến mãi; kích cầu; xúc tiến bán hàngHSK5
- 仓促cāngcù THƯƠNG XÚCvội vã; gấp gáp; vội vàngHSK7–9
- 促成cùchéng XÚC THÀNHthúc đẩy thành công; tác thành; giúp tạo nênHSK7–9
- 催促cuīcù THÔI XÚCthúc giục; giục giã; thúc giục, giục giãHSK7–9
- 督促dūcù ĐỐC XÚCđôn đốc; thúc giụcHSK7–9
- 敦促dūncù ĐÔN XÚCthúc giục; đôn đốcHSK7–9
- 急促jícù CẤP XÚCgấp gáp; dồn dập; ngắn ngủiHSK7–9
- 匆促cōngcù THÔNG XÚCvội vã; gấp gáp; vội vàng
- 局促不安júcùbùān CỤC XÚC BẤT ANbồn chồn lo lắng; lúng túng bất an; bứt rứt không yênHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
