1Động từ
- giục
- thúc giục
- hối thúc
- giục, thúc
Ví dụ
Māma cuī wǒ kuài diǎn zuò zuòyè.
Mẹ giục tôi nhanh chóng làm bài tập về nhà.
Lǎobǎn cuī tā jǐnkuài jiāo bàogào.
Sếp hối thúc anh ấy nộp báo cáo sớm.
Nǐ bié cuī wǒ, yuè cuī wǒ yuè jǐnzhāng.
Bạn đừng giục tôi nữa, càng giục tôi càng căng thẳng.
Nǐ bié cuī wǒ le, nǐ yuè cuī wǒ xīnlǐ yuè huāng.
Bạn đừng giục tôi nữa, bạn càng giục thì tôi lại càng rối ruột.
Bié zǒng zài pángbiān cuī wǒ, yuè cuī wǒ yuè róngyì chūcuò.
Đừng có đứng cạnh giục tôi mãi thế, càng giục tôi lại càng dễ làm sai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叫人赶快行动或加速去做。
Ghi chú: Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ Thôi (崔: núi cao 山 trên chim 隹) ngụ ý bóng người dồn dập bước đi mau lẹ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
催 + ai đó + (快点 / 尽快) + động từ
Giục ai đó mau chóng thực hiện việc gì. VD: 催他快点走 – giục anh ấy đi nhanh lên.
越催越 + tính từ
Càng giục thì càng như thế nào đó. VD: 越催越慢 – càng giục càng chậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “催” 8
- 催促cuīcù THÔI XÚCthúc giục; giục giã; thúc giục, giục giãHSK7–9
- 催眠cuīmián THÔI MIÊNthôi miên; làm cho buồn ngủHSK7–9
- 催化剂cuīhuàjì THÔI HÓA TỄchất xúc tác (hóa học); chất xúc tác (nghĩa bóng: yếu tố thúc đẩy sự việc)
- 催吐剂cuītùjì THÔI THỔ TỄthuốc gây nôn
- 催化作用cuīhuàzuòyòng THÔI HÓA TÁC DỤNGtác dụng xúc tác (hóa học); tác dụng thúc đẩy (nghĩa bóng)
- 催泪瓦斯cuīlèiwǎsī THÔI LỆ NGÕA TƯhơi cay; khí làm cay mắt
- 催乳激素cuīrǔjīsù THÔI NHŨ KÍCH TỐprolactin; kích thích tố tiết sữa
- 自我催眠zìwǒcuīmiántự thôi miên; sự tự thôi miên; liệu pháp tự thôi miên
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
