Chuyển đến nội dung
催

cuī

Hán Việt: THÔI

HSK5Bộ: 亻13 nét

1Động từ

  1. giục
  2. thúc giục
  3. hối thúc
  4. giục, thúc

Ví dụ

  1. 妈妈催我快点做作业。

    Māma cuī wǒ kuài diǎn zuò zuòyè.

    Mẹ giục tôi nhanh chóng làm bài tập về nhà.

  2. 老板催他尽快交报告。

    Lǎobǎn cuī tā jǐnkuài jiāo bàogào.

    Sếp hối thúc anh ấy nộp báo cáo sớm.

  3. 你别催我,越催我越紧张。

    Nǐ bié cuī wǒ, yuè cuī wǒ yuè jǐnzhāng.

    Bạn đừng giục tôi nữa, càng giục tôi càng căng thẳng.

  4. 你别催我了,你越催我心里越慌。

    Nǐ bié cuī wǒ le, nǐ yuè cuī wǒ xīnlǐ yuè huāng.

    Bạn đừng giục tôi nữa, bạn càng giục thì tôi lại càng rối ruột.

  5. 别总在旁边催我,越催我越容易出错。

    Bié zǒng zài pángbiān cuī wǒ, yuè cuī wǒ yuè róngyì chūcuò.

    Đừng có đứng cạnh giục tôi mãi thế, càng giục tôi lại càng dễ làm sai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别催了 bié cuī leđừng giục nữa
  • 催促 cuīcùthúc giục
  • 催交房租 cuī jiāo fángzūgiục trả tiền nhà
  • 催着出门 cuī zhe chūméngiục ra khỏi nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叫人赶快行动或加速去做。

Ghi chú: Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ Thôi (崔: núi cao 山 trên chim 隹) ngụ ý bóng người dồn dập bước đi mau lẹ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

催 + ai đó + (快点 / 尽快) + động từ

Giục ai đó mau chóng thực hiện việc gì. VD: 催他快点走 – giục anh ấy đi nhanh lên.

越催越 + tính từ

Càng giục thì càng như thế nào đó. VD: 越催越慢 – càng giục càng chậm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

催

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “催” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1